Phúc Thọ, Vietnam
Hanoi · Vietnam
Phúc Thọ is a small town in Hanoi, Vietnam with a population of 0. Elevation: 56 ft (17 m). Average temperature: 74°F (23°C).
Data updated June 2026
Discover Phúc Thọ, Vietnam
Explore over 40 sections covering people, economy, housing, health, crime, climate, community, costs, trends, schools, colleges, hospitals, treatment centers, industries, museums, libraries, breweries, farmers markets, grocery stores, pharmacies, campgrounds, parks, trails, stadiums, ski resorts, daycare centers, nursing homes, churches, fire stations, cell towers, bridges, power plants, EV stations, prisons, radio stations, airports, police stations, post offices, Amtrak stations, superfund sites, UNESCO sites, and more.
Use the tabs and dropdown menus below to navigate every data point we track for this city.
About Phúc Thọ
Phúc Thọ is a commune of Hanoi the capital city in the Red River Delta of Vietnam.
People
Climate
| Population Density | 0 / sq mi |
| Elevation | 56 ft (17 m) |
| Coordinates | 21.1035°, 105.5455° |
| Timezone | Asia/Bangkok |
| Country | 🇻🇳 Vietnam |
| State / Province | Hanoi |
| Average Temperature | 74°F (23°C) |
| January Average | 61°F (16°C) |
| July Average | 84°F (29°C) |
| Annual Precipitation | 66.0 inches (1,675 mm) |
| Annual Snowfall | 0.0 inches (0 cm) |
About Phúc Thọ
Phúc Thọ is a small town in Vietnam (Hanoi) with a population of 0. The city sits at an elevation of 56 feet (17 meters) above sea level. The average annual temperature is 74°F (23°C). Temperatures range from 61°F in January to 84°F in July. Annual precipitation averages 66.0 inches. The timezone is Asia/Bangkok.
Climate in Phúc Thọ
Phúc Thọ has an average annual temperature of 25.1°C (77°F). The hottest month is Jun (30.8°C), the coldest is Jan (16.8°C). Average annual precipitation is 1657 mm.
Temperature
| Annual Average | 74.2°F |
| 37% above Vietnam avg | |
| January Average | 61°F (16°C) |
| July Average | 84°F (29°C) |
| Sunny Days | 233 days/yr |
Geography
| Elevation | 56 ft (17 m) |
| Area | 43.8 sq mi (113.5 km²) |
| Population Density | 0/sq mi |
| Coordinates | 21.1035°N, 105.5455°W |
| Timezone | Asia/Bangkok |
Precipitation & Snow
Air Quality
Monthly Weather
| Month | Avg Temperature | Precipitation | Summary |
|---|---|---|---|
| January | 61°F (16°C) | 0.6 in | Coldest, Driest |
| February | 64°F (18°C) | 1.1 in | |
| March | 67°F (20°C) | 1.3 in | |
| April | 75°F (24°C) | 3.6 in | |
| May | 81°F (27°C) | 7.7 in | |
| June | 84°F (29°C) | 9.9 in | Warmest |
| July | 84°F (29°C) | 12.8 in | Wettest |
| August | 83°F (28°C) | 12.2 in | |
| September | 81°F (27°C) | 10.1 in | |
| October | 77°F (25°C) | 5.2 in | |
| November | 71°F (21°C) | 1.7 in | |
| December | 65°F (18°C) | 0.8 in |
Phúc Thọ has a seasonal temperature swing of 23°F / from 61°F in January to 84°F in June. Total annual precipitation is 67.0 inches, with July being the wettest month (12.8") and January the driest (0.6").
Schools in Phúc Thọ
20 public schools (NCES 2022-23 data).
| School | Level | Enrollment | Teachers | Student/Teacher |
|---|---|---|---|---|
| Trường Trung học cơ sở Võng Xuyên | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Thị trấn Phúc Thọ | — | — | — | — |
| Trường Phổ thông Hồng Đức | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Vân Phúc | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Vân Phúc | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Cổ Đông | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Cổ Đông | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Võng Xuyên B | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đại Đồng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đại Đồng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phúc Hòa | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Thọ Lộc | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trạch Mỹ Lộc | — | — | — | — |
| T78 Friendship School | — | — | — | — |
| Phuc Tho High School | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phúc Hòa | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Vân Nam | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Sơn Đông | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Cẩm Yên | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Xuân Phú | — | — | — | — |
Radio Stations near Phúc Thọ
1 stations within ~55 km.
| Station | Genre | Quality | |
|---|---|---|---|
| VOV1 | government, news | AAC 256 kbps |
Museums in Phúc Thọ
| Name | Type | Address | Phone | Annual Revenue |
|---|---|---|---|---|
| Bảo tàng Binh chủng Hóa học | ||||
| Bảo tàng Binh chủng Hóa học | ||||
| Bảo tàng Binh chủng Hóa học | ||||
| Bảo tàng đường Hồ Chí Minh | ||||
| Bảo Tàng Hậu Cần | ||||
| Bảo Tàng Hậu Cần | ||||
| Bảo Tàng Hậu Cần | ||||
| Bảo tàng Hùng Vương | ||||
| Bảo tàng lực lượng Tăng Thiết Giáp | ||||
| Bảo tàng lực lượng Tăng Thiết Giáp | ||||
| Bảo tàng lực lượng Tăng Thiết Giáp | ||||
| Bảo tàng Tố Hữu | ||||
| Bảo tàng Tố Hữu | ||||
| Bảo tàng Tố Hữu | ||||
| Bảo tàng Vĩnh Phúc | ||||
| H6 - Nhà truyền thống | ||||
| H6 - Nhà truyền thống | ||||
| H6 - Nhà truyền thống | ||||
| Hanoi Museum | ||||
| Hanoi Museum | ||||
| Hanoi Museum | ||||
| Khu trưng bày máy bay | ||||
| Nhà lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh | ||||
| Nhà lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh | ||||
| Phòng trưng bày K9 | ||||
| Phòng trưng bày K9 | ||||
| Tản Đà - Nguyễn Khắc Hiếu memorial site | ||||
| Trung tâm Lưu trữ và Triển lãm Ảnh Nghệ thuật Việt Nam | ||||
| Trung tâm Lưu trữ và Triển lãm Ảnh Nghệ thuật Việt Nam | ||||
| Trung tâm Lưu trữ và Triển lãm Ảnh Nghệ thuật Việt Nam | ||||
| UBND xã Tiền Châu | ||||
| Vietnam Military History Museum | ||||
| Vietnam Military History Museum | ||||
| Vietnam Military History Museum |
Libraries in Phúc Thọ
| Name | Address | Staff | Annual Visits | Circulation | Collection | Programs |
|---|---|---|---|---|---|---|
| A11 | 0.0 | |||||
| C1T | 0.0 | |||||
| Cau Giay Library | 0.0 | |||||
| D | 0.0 | |||||
| Hanoi University Library | 0.0 | |||||
| M | 0.0 | |||||
| T10 | 0.0 | |||||
| Thư viện ĐH FPT | 0.0 | |||||
| Thư viện Hà Nội (cơ sở 2) | 0.0 | |||||
| Thư Viện Phượng Nghĩa | 0.0 | |||||
| Thư viện quận Bắc Từ Liêm | 0.0 | |||||
| Thư viện quận Bắc Từ Liêm | 0.0 | |||||
| Thư viện quận Bắc Từ Liêm | 0.0 | |||||
| Thư viện quận Bắc Từ Liêm | 0.0 | |||||
| Thư viện quận Bắc Từ Liêm | 0.0 | |||||
| Thư Viện Thị Xã | 0.0 | |||||
| Thư Viện Thị Xã | 0.0 | |||||
| Thư viện tỉnh Vĩnh Phúc | 0.0 | |||||
| Toà nhà thư viện | 0.0 | |||||
| Trung tâm Thông tin - Thư viện Sư phạm | 0.0 | |||||
| Vườn Tri Thức Việt | 0.0 | |||||
| Vườn Tri Thức Việt | 0.0 | |||||
| Vườn Tri Thức Việt | 0.0 | |||||
| Vườn Tri Thức Việt | 0.0 | |||||
| Vườn Tri Thức Việt | 0.0 | |||||
| Vườn Tri Thức Việt | 0.0 |
Farmers Markets in Phúc Thọ
| Name | Address | Season | Hours | Organic | Website |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ | |||||
| Chợ 337 Dịch Vọng | |||||
| Chợ Canh | |||||
| Chợ Canh | |||||
| Chợ Canh | |||||
| Chợ Canh | |||||
| Chợ Canh | |||||
| Chợ Canh | |||||
| chợ Cầu | |||||
| Chợ Chiều Thắng Lợi | |||||
| Chợ Chiều Thắng Lợi | |||||
| Chợ Chiều Thắng Lợi | |||||
| Chợ Chiều Thắng Lợi | |||||
| Chợ Cốm Mễ Trì Hạ | |||||
| Chợ Cốm Mễ Trì Hạ | |||||
| Chợ Cốm Mễ Trì Hạ | |||||
| Chợ Cốm Mễ Trì Hạ | |||||
| Chợ Cốm Mễ Trì Hạ | |||||
| Chợ Cốm Mễ Trì Hạ | |||||
| Chợ Cốm Mễ Trì Hạ | |||||
| Chợ Cốm Mễ Trì Hạ | |||||
| Chợ Cống | |||||
| Chợ đầu mối Minh Khai | |||||
| Chợ đầu mối Nam Hà Nội | |||||
| Chợ Đêm | |||||
| Chợ Đêm | |||||
| Chợ Định | |||||
| Chợ Đồng Xa | |||||
| Chợ Hà Đông | |||||
| Chợ Hòa Lạc | |||||
| Chợ Hợp Nhất | |||||
| Chợ Hữu Bằng | |||||
| Chợ làng Miêu Nha | |||||
| Chợ Mễ Trì | |||||
| Chợ Mễ Trì | |||||
| Chợ Mễ Trì | |||||
| Chợ Mễ Trì | |||||
| Chợ Mễ Trì | |||||
| Chợ Mễ Trì | |||||
| Chợ Mễ Trì | |||||
| Chợ Mễ Trì | |||||
| Chợ Mía | |||||
| Chợ Minh Phương | |||||
| Chợ Minh Phương | |||||
| Chợ Mỗ Lao | |||||
| Chợ Mỗ Lao | |||||
| Chợ Mỗ Lao | |||||
| Chợ Mỗ Lao | |||||
| Chợ Mỗ Lao | |||||
| Chợ Mỗ Lao | |||||
| Chợ Mỗ Lao | |||||
| Chợ Mỹ Đình | |||||
| Chợ Nghệ | |||||
| Chợ Nhà Xanh | |||||
| Chợ Nhông | |||||
| Chợ Phú Diễn | |||||
| Chợ Phú Diễn | |||||
| Chợ Phú Diễn | |||||
| Chợ Phú Diễn | |||||
| Chợ Phú Diễn | |||||
| Chợ Phú Diễn | |||||
| Chợ Phú Diễn | |||||
| Chợ Phú Diễn | |||||
| Chợ Phủ Quốc Oai | |||||
| Chợ Phú Thịnh xã Phú Cường | |||||
| Chợ Phúc Yên | |||||
| Chợ Phùng Khoang | |||||
| Chợ Phùng Khoang | |||||
| Chợ Phùng Khoang | |||||
| Chợ Phùng Khoang | |||||
| Chợ Phùng Khoang | |||||
| Chợ Phùng Khoang | |||||
| Chợ Phùng Khoang | |||||
| Chợ Phượng | |||||
| Chợ Sơn Đồng | |||||
| Chợ tạm Thanh Hà | |||||
| Chợ tạm Thanh Hà | |||||
| Chợ Tây Mỗ | |||||
| Chợ Thôn Trù | |||||
| Chợ Trước Cổng Trung Tâm Y Tế | |||||
| Chợ Trước Cổng Trung Tâm Y Tế | |||||
| Chợ Trước Cổng Trung Tâm Y Tế | |||||
| Chợ Trước Cổng Trung Tâm Y Tế | |||||
| Chợ Trước Cổng Trung Tâm Y Tế | |||||
| Chợ Trước Cổng Trung Tâm Y Tế | |||||
| Chợ Trước Cổng Trung Tâm Y Tế | |||||
| Chợ Truyền Thống | |||||
| Chợ Truyền Thống | |||||
| Chợ TT TP. Việt Trì (Mới) | |||||
| Chợ Vân Canh | |||||
| Chợ Vân Canh | |||||
| Chợ Vân Canh | |||||
| Chợ Vân Canh | |||||
| Chợ Vân Canh | |||||
| Chợ Vân Canh | |||||
| Chợ Vẽ | |||||
| Chợ Vĩnh Yên | |||||
| Chợ Xuân Đỉnh 2 | |||||
| Co Nhue Market | |||||
| Đồng Trúc Market | |||||
| Hà Đăng Mart | |||||
| Hà Đăng Mart | |||||
| Hà Đăng Mart | |||||
| Hà Đăng Mart | |||||
| Hà Đăng Mart | |||||
| Hà Đăng Mart | |||||
| Hà Đăng Mart | |||||
| Hà Đăng Mart | |||||
| Nghĩa Tân Market | |||||
| Siêu Thị K | |||||
| Siêu Thị K | |||||
| Siêu Thị K | |||||
| Siêu Thị K | |||||
| Siêu Thị K | |||||
| Siêu Thị K | |||||
| Siêu Thị K | |||||
| Siêu Thị K | |||||
| Siêu thị Thành Sơn | |||||
| Siêu thị Thành Sơn | |||||
| Trung tâm thương mại dịch vụ Nghĩa Đô |
Hotels in Phúc Thọ
1 hotels within city radius — OpenStreetMap data
Cafes in Phúc Thọ
1 cafes within city radius — OpenStreetMap data
Gas Stations in Phúc Thọ
5 gas stations within city radius — OpenStreetMap data
Golf Courses in Phúc Thọ
1 golf courses within city radius — OpenStreetMap data
Stadiums & Teams in Phúc Thọ
| Team | League | Division |
|---|---|---|
| My Dinh National Stadium | ||
| My Dinh National Stadium | ||
| Sân bóng Liên Mạc | ||
| Sân bóng Liên Mạc | ||
| Sân vận động Hà Đông | ||
| Sân vận động Hà Đông |
Airports Near Phúc Thọ
5 airports within the area.
| Airport | IATA | Type |
|---|---|---|
| Noi Bai International Airport | HAN | Large Airport |
| Gia Lam Air Base | — | Medium Airport |
| Hoa Lac Airfield | — | Small Airport |
| Kep Air Base | — | Small Airport |
| Yen Bai Air Base | — | Small Airport |
Treatment Centers in Phúc Thọ
17 treatment centers.
| Center | Type | Phone |
|---|---|---|
| ENT Clinic - 789 Apartment complex | ||
| ENT Clinic - 789 Apartment complex | ||
| ENT Clinic - 789 Apartment complex | ||
| ENT Clinic - 789 Apartment complex | ||
| ENT Clinic - 789 Apartment complex | ||
| ENT Clinic - 789 Apartment complex | ||
| Trạm y tế phường Đức Thắng | ||
| Trạm y tế phường Đức Thắng | ||
| Trạm y tế phường Đức Thắng | ||
| Trạm y tế phường Đức Thắng | ||
| Trạm y tế phường Đức Thắng | ||
| Trạm y tế Vân Canh | ||
| Trạm y tế Vân Canh | ||
| Trạm y tế Vân Canh | ||
| Trạm y tế Vân Canh | ||
| VNVC Phố Nhổn | ||
| VNVC Phố Nhổn |
Churches & Religious Organizations in Phúc Thọ
2 religious organizations (IRS tax-exempt data).
| Name | Address |
|---|---|
| Chùa Khai Nguyên | |
| Chùa Thiên Phúc |
Quick Facts
🇻🇳 About Vietnam
Public Holidays in Vietnam
4 public holidays this year
Download Full City Report
Get a comprehensive, print-ready PDF with all data for Phúc Thọ.
Get ReportFrequently Asked Questions About Phúc Thọ
What is the weather like in Phúc Thọ?
Phúc Thọ has a warm climate with an average annual temperature of 74°F (23°C). Winter temperatures average 61°F in January, while summers reach an average of 84°F in July. The area receives 233 sunny days per year. Annual rainfall totals 66.0 inches.
All Countries























































































































































































































































