Schools in Quận Mười Một, Vietnam
Public schools, enrollment data, student-teacher ratios, and higher education.
Quận Mười Một has 66+ public schools
with a total enrollment of 0 students
and 0 teachers.
Public Schools (66+)
Source: NCES 2022-23 data.
| School | Level | Enrollment | Teachers | Student/Teacher |
|---|---|---|---|---|
| Trường Trung học phổ thông Trần Cao Vân | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học An Lạc 2 | — | — | — | — |
| Trường Trung cấp Phương Nam | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hoàng Diệu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Âu Cơ | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đoàn Kết | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bình Tân | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hàn Hải Nguyên | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Phú | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở An Lạc | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bình Trị Đông | — | — | — | — |
| Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Quận 11 | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phùng Hưng | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Thị Nhỏ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hiệp Tân | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tân Thới Hòa | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đại Thành | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lương Thế Vinh | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Phú Lâm | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Tân Hóa | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Bình Trị 2 | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở&Trung học phổ thông Ngôi Sao | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hồ Văn Cường | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đặng Nguyên Cẩn | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông tư thục Phú Lâm | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bùi Hữu Nghĩa | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Him Lam | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tân Tạo A | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Tân Tạo A | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Bình Trị Đông B | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hòa Bình | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Nguyễn Du | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Nguyễn Khuyến | — | — | — | — |
| Trường Trung Cấp Phương Nam | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Anh Xuân | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phú Thọ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phú Thọ | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn | — | — | — | — |
| Tri-tones Music and Art Class | — | — | — | — |
| Super Youth Language School | — | — | — | — |
| Trung Tâm Ngoại Ngữ Thế Hệ Mới SAS | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trần Nhân Tông | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Mạc Đĩnh Chi | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đoàn Kết | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phạm Ngọc Thạch | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Hai Bà Trưng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn | — | — | — | — |
| Hệ Thống Trường Việt Mỹ | — | — | — | — |
| TT Kỹ Thuật Tổng Hợp Hướng Nghiệp Quận 11 | — | — | — | — |
| Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Quốc Tế APU | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hưng Việt | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phú Lâm | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Nguyễn Bá Ngọc | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phạm Ngọc Thạch | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trần Quang Khải | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Tư thục Trương Vĩnh Ký | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hiệp Tân | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Nguyễn Hiền | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lạc Long Quân | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Quyết Thắng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở&Trung học phổ thông Phan Châu Trinh | — | — | — | — |
All Countries























































































































































































































































