Schools in Thuận An, Vietnam
Public schools, enrollment data, student-teacher ratios, and higher education.
Thuận An has 98+ public schools
with a total enrollment of 0 students
and 0 teachers.
Public Schools (98+)
Source: NCES 2022-23 data.
| School | Level | Enrollment | Teachers | Student/Teacher |
|---|---|---|---|---|
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Tiết | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Võ Mình Đức | — | — | — | — |
| Tiểu học Hiệp Bình Phước | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Kim Đồng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Võ Trường Toản | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tân Thới Hiệp | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hà Huy Giáp | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lái Thiêu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Tiết | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hiệp Thành 2 | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phan Chu Trinh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Trung Trực | — | — | — | — |
| Trường Trung học Tư thục Nguyễn Khuyến (Cơ sở 4) | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn | — | — | — | — |
| TT Bồi Dưỡng Chính trị Quận Thủ Đức | — | — | — | — |
| Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thủ Đức | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Văn Triết | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Linh Trung | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học An Bình | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở An Bình | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trịnh Hoài Đức | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tây | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đỗ Tấn Phong | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hoàng Diệu | — | — | — | — |
| Thu Duc High School | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Thuận Giao | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bình Chuẩn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bán trú Bình Chuẩn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bình Quới | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đức Trí | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lương Thế Vinh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học An Bình B | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lý Tự Trọng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trịnh Hoài Đức | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bình Hòa | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Thái Bình | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phú Hòa | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phú Hòa | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phú Hòa 2 | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bán trú Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lương Thế Vinh | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trung Trực | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hưng Định | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Thái Hoà | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lý Thái Tổ | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tân Phước Khánh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Thuận Giao | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bình Chuẩn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bán trú Bình Chuẩn | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đức Trí | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Trỗi | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học An Phú | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bình Nhâm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trịnh Hoài Đức | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lý Tự Trọng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trịnh Hoài Đức | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | — | — | — | — |
| Trường Trung học An Phú | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bình Hòa | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Thái Bình | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lái Thiêu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Tiết | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở & Trung học phổ thông Đức Trí | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở & Trung học phổ thông Đức Trí | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Tam Phú | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Thái Văn Lung | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trương Văn Hải | — | — | — | — |
| Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Chánh Nghĩa | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Minh Khai | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Phú Cường | — | — | — | — |
| Nguyen Du Primary School | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Đông Dương | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Vĩnh Phú | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Châu Văn Liêm | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Thuận Giao | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Thuận Giao | — | — | — | — |
| Trường Ngoại Ngữ Pixar - Cơ Sở 2 | — | — | — | — |
| Trường Mầm Non Học Viện Sài Gòn | — | — | — | — |
| Driving Practice Area | — | — | — | — |
| ILA Bình Dương #1 | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Bình Hoà | — | — | — | — |
| Trường ĐH Mở (CN Bình Dương) | — | — | — | — |
| Cao Trung Language Class | — | — | — | — |
| Trường Ngoại Ngữ Cao Trung | — | — | — | — |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Luật | — | — | — | — |
| Trường Quân sự Quân đoàn 4 | — | — | — | — |
Colleges & Universities (1)
| Institution | Type | Highest Degree | Enrollment | Tuition (In-State) |
|---|---|---|---|---|
| Trung Tâm Giáo dục thường xuyên Kỹ Thuật Hướng Nghiệp Bến Cát | — | — | — | — |
All Countries























































































































































































































































