Haiphong, Vietnam
Hai Phong · Vietnam
Haiphong is a major city in Hai Phong, Vietnam with a population of 2,625,200. Elevation: 39 ft (12 m). Average temperature: 75°F (24°C).
Discover Haiphong, Vietnam
Explore over 40 sections covering people, economy, housing, health, crime, climate, community, costs, trends, schools, colleges, hospitals, treatment centers, industries, museums, libraries, breweries, farmers markets, grocery stores, pharmacies, campgrounds, parks, trails, stadiums, ski resorts, daycare centers, nursing homes, churches, fire stations, cell towers, bridges, power plants, EV stations, prisons, radio stations, airports, police stations, post offices, Amtrak stations, superfund sites, UNESCO sites, and more.
Use the tabs and dropdown menus below to navigate every data point we track for this city.
About Haiphong
Haiphong or Hai Phong is the third-largest city in Vietnam, with an area of 3,194.72 km2 (1,233.49 mi2). It includes Bạch Long Vĩ and Cát Hải islands in the Gulf of Tonkin. Haiphong has a population of 4,664,124 in 2025. Haiphong holds the historical distinction of being the first city in both Vietnam and Mainland Southeast Asia to be electrified.
People
Climate
| Population | 2,625,200 |
| Population Density | 468,786 / sq mi |
| Elevation | 39 ft (12 m) |
| Coordinates | 20.8648°, 106.6835° |
| Timezone | Asia/Bangkok |
| Country | 🇻🇳 Vietnam |
| State / Province | Hai Phong |
| Average Temperature | 75°F (24°C) |
| January Average | 62°F (17°C) |
| July Average | 84°F (29°C) |
| Annual Precipitation | 66.7 inches (1,694 mm) |
| Annual Snowfall | 0.0 inches (0 cm) |
About Haiphong
Haiphong is a major city in Vietnam (Hai Phong) with a population of 2,625,200. The city sits at an elevation of 39 feet (12 meters) above sea level. The average annual temperature is 75°F (24°C). Temperatures range from 62°F in January to 84°F in July. Annual precipitation averages 66.7 inches. The timezone is Asia/Bangkok.
Climate in Haiphong
Haiphong has an average annual temperature of 24.2°C (76°F). The hottest month is Jun (29.4°C), the coldest is Jan (16.5°C). Average annual precipitation is 1631 mm.
Temperature
| Annual Average | 74.5°F |
| 38% above Vietnam avg | |
| January Average | 62°F (17°C) |
| July Average | 84°F (29°C) |
| Sunny Days | 217 days/yr |
Geography
| Elevation | 39 ft (12 m) |
| Area | 5.6 sq mi (14.5 km²) |
| Population Density | 468,786/sq mi |
| Coordinates | 20.8648°N, 106.6835°W |
| Timezone | Asia/Bangkok |
Precipitation & Snow
Air Quality
Monthly Weather
| Month | Avg Temperature | Precipitation | Summary |
|---|---|---|---|
| January | 62°F (17°C) | 0.7 in | Coldest, Driest |
| February | 64°F (18°C) | 1.5 in | |
| March | 68°F (20°C) | 1.8 in | |
| April | 74°F (24°C) | 3.0 in | |
| May | 81°F (27°C) | 7.4 in | |
| June | 84°F (29°C) | 9.6 in | |
| July | 84°F (29°C) | 12.8 in | Warmest |
| August | 83°F (28°C) | 13.7 in | Wettest |
| September | 82°F (28°C) | 10.4 in | |
| October | 77°F (25°C) | 3.5 in | |
| November | 71°F (22°C) | 1.3 in | |
| December | 65°F (18°C) | 0.8 in |
Haiphong has a seasonal temperature swing of 22°F / from 62°F in January to 84°F in July. Total annual precipitation is 66.7 inches, with August being the wettest month (13.7") and January the driest (0.7").
Colleges & Universities in Haiphong
| Institution | Type | Founded | Website |
|---|---|---|---|
| Cao đẳng Bách Nghệ Hải Phòng | College | — | — |
| Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics | College | — | — |
| Cao đẳng Hàng hải | College | — | — |
| Chính trị Tô Hiệu+ĐH Hải Phòng+Cao Đẳng Cộng Đồng | University | — | — |
| Đại học Hàng hải Việt Nam | University | — | — |
| Hội Trường Lớn | University | — | — |
| Industrial and Constructional College | College | — | Visit → |
| Khu B Đại Học Hàng Hải | University | — | — |
| Khu B trường Đại học Hàng hải Việt Nam | University | — | — |
| KTX Bệnh viện ĐHY | College | — | — |
| Trung tâm công nghệ phần mềm | University | — | — |
| Trường bồi dưỡng cán bộ | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thuỷ sản | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Duyên Hải | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Đường thuỷ I (cơ sở 2) | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương II | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng (cơ sở 2) | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng (cơ sở 3) | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Thực phẩm | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng (cơ sở 2) | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng (cơ sở 3) | College | — | — |
| Trường cao đẳng nghề Duyên Hải | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghề số 3 | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam (phân hiệu Hữu Nghị) | College | — | — |
| Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Hải Phòng | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Xây dựng và Công nghệ - Xã hội | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng | College | — | — |
| Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | University | — | — |
| Trường Đại học Hạ Long | University | — | — |
| Trường Đại học Hải Phòng | University | — | — |
| Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | University | — | — |
| Trường Đại học Ngoại thương (cơ sở III) | University | — | — |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | University | — | — |
| Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | University | — | — |
| Trường Trung Cấp Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghệ Hải Phòng | College | — | — |
| Trường trung cấp nghề An Dương | College | — | — |
| Trường trung cấp nghề Xi măng | College | — | — |
| Trường Trung Cấp Nghiệp vụ Và Công Nghệ | College | — | — |
| Viện nghiên cứu Hải Sản | University | — | — |
Schools in Haiphong
223+ public schools (NCES 2022-23 data).
| School | Level | Enrollment | Teachers | Student/Teacher |
|---|---|---|---|---|
| Trường Mầm Non Hữu Nghị;Nhà Văn Hóa Trại Lẻ | — | — | — | — |
| Trường mầm non Sao Việt | — | — | — | — |
| Trường mầm non Bình Minh | — | — | — | — |
| Trường mầm non Baby | — | — | — | — |
| Trường mân non Bình Minh cơ sở 2 | — | — | — | — |
| Trường mầm non Bambi | — | — | — | — |
| Trường mầm non Smart kids | — | — | — | — |
| Trường mầm non Hoa Phượng | — | — | — | — |
| Trung Tâm Học Thực Tế | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hoàng Diệu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trương Công Định | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Nguyễn Công Trứ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Tân Trào | — | — | — | — |
| Trường Mầm Non Kênh Dương-Khu 2 | — | — | — | — |
| Trường dạy nghề Xi Măng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Thái Phiên | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Trần Quốc Toản | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường mầm non Gấu Bông | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông năng khiếu Trần Phú | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Nguyễn Du | — | — | — | — |
| Phuong Lien English Centre | — | — | — | — |
| Phuong Lien English Centre | — | — | — | — |
| Ton Duc Thang Street | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Thực Hành | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Ngọc Sơn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở xã Yên Phong | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Bắc Sơn | — | — | — | — |
| Trường Mầm Non Hữu Nghị | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Đình Chiểu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Lợi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Ngô Quyền | — | — | — | — |
| Trường mầm non Cát Bi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông DL thăng Long | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông dân lập Nguyễn Bỉnh Khiêm | — | — | — | — |
| Trường tiểu học đằng Giang | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở An Đà | — | — | — | — |
| Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Hữu Tuệ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Trường Khiếm Thính | — | — | — | — |
| Trường Phổ thông Hermann Gmeiner Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự | — | — | — | — |
| Trung cấp du lịch Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở An Đồng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Hoa Động | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Dương Quan | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Dương Quan | — | — | — | — |
| Trung tâm dạy nghề Ngô Quyền | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Cát Bi | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bá Ngọc | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Ngô Gia Tự | — | — | — | — |
| Truường tiểu học Trần Quốc Toản | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đằng Hải | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Đằng Hài | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Dư Hàng Kênh | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đằng Hải | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Chân | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Dư Hàng Kênh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đông Hải 2 | — | — | — | — |
| Trung Tâm GD thường xuyên Quận Hải An | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Võ Thị Sáu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lạc Viên | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Thái Phiên | — | — | — | — |
| Trường tiểu học đằng Giang | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Hồng Bàng | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Bạch Đằng | — | — | — | — |
| Trung học cơ sở Tân Dương | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Tân Dương | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Chân | — | — | — | — |
| Tiểu Học Vĩnh Niệm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Chu Văn An | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| an lão | — | — | — | — |
| Trường dạy nghề thủy sản | — | — | — | — |
| Trường trung cấp nghề Giao Thông Vận Tải | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông marie Curie | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đồng Tâm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Vĩnh Niệm | — | — | — | — |
| Trường Phổ thông Nhiều cấp học Nguyễn Tất Thành | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Bạch Đằng | — | — | — | — |
| Trung Học Cơ Sở Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Quang Trung | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Nguyễn Du | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Lý Tự Trọng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường mầm non Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đông Hải | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Đông Hải | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trưng Vương | — | — | — | — |
| Trường Mầm Non Hữu Nghị;Nhà Văn Hóa Trại Lẻ | — | — | — | — |
| Trường mầm non Sao Việt | — | — | — | — |
| Trường mầm non Bình Minh | — | — | — | — |
| Trường mầm non Baby | — | — | — | — |
| Trường mân non Bình Minh cơ sở 2 | — | — | — | — |
| Trường mầm non Bambi | — | — | — | — |
| Trường mầm non Smart kids | — | — | — | — |
| Trường mầm non Hoa Phượng | — | — | — | — |
| Trung Tâm Học Thực Tế | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hoàng Diệu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trương Công Định | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Nguyễn Công Trứ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Tân Trào | — | — | — | — |
| Trường Mầm Non Kênh Dương-Khu 2 | — | — | — | — |
| Trường dạy nghề Xi Măng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Thái Phiên | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Trần Quốc Toản | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường mầm non Gấu Bông | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông năng khiếu Trần Phú | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Nguyễn Du | — | — | — | — |
| Phuong Lien English Centre | — | — | — | — |
| Phuong Lien English Centre | — | — | — | — |
| Ton Duc Thang Street | — | — | — | — |
| IELTS FIGHTER | — | — | — | — |
| Trường Mầm Non Hữu Nghị | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Đình Chiểu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Lợi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Ngô Quyền | — | — | — | — |
| Trường mầm non Cát Bi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông DL thăng Long | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông dân lập Nguyễn Bỉnh Khiêm | — | — | — | — |
| Trường tiểu học đằng Giang | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở An Đà | — | — | — | — |
| Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Hữu Tuệ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Trường Khiếm Thính | — | — | — | — |
| Trường Phổ thông Hermann Gmeiner Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự | — | — | — | — |
| Trung cấp du lịch Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở An Đồng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú | — | — | — | — |
| Trung tâm dạy nghề Ngô Quyền | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Cát Bi | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bá Ngọc | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Ngô Gia Tự | — | — | — | — |
| Truường tiểu học Trần Quốc Toản | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đằng Hải | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Đằng Hài | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Dư Hàng Kênh | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đằng Hải | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Chân | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Dư Hàng Kênh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đông Hải 2 | — | — | — | — |
| Trung Tâm GD thường xuyên Quận Hải An | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Võ Thị Sáu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lạc Viên | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Thái Phiên | — | — | — | — |
| Trường tiểu học đằng Giang | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Hồng Bàng | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Bạch Đằng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Chân | — | — | — | — |
| Tiểu Học Vĩnh Niệm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Chu Văn An | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| an lão | — | — | — | — |
| Trường dạy nghề thủy sản | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông marie Curie | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đồng Tâm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Vĩnh Niệm | — | — | — | — |
| Trường Phổ thông Nhiều cấp học Nguyễn Tất Thành | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Bạch Đằng | — | — | — | — |
| Trung Học Cơ Sở Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Quang Trung | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Nguyễn Du | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Lý Tự Trọng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường mầm non Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đông Hải | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Đông Hải | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trưng Vương | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Tieu học Võ Thị Sáu | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền | — | — | — | — |
| Trường thpt Trần Nguyên Hãn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh | — | — | — | — |
| TRƯỜNG Trung học phổ thông HẢI AN | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Tiểu học Đằng Hải Khu B | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Minh Khai | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở VinSchool | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học VinSchool | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Thái Phiên | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Sân chính | — | — | — | — |
| Sân phụ | — | — | — | — |
| Sân giữa | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Phú | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hồng Bàng | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Anhxtanh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở-Trung học phổ thông FPT Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Quốc tế Singapore (SIS Haiphong) | — | — | — | — |
| Trường Quốc tế QSI Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Quốc tế The Dewey Schools Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh | — | — | — | — |
| Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hải Phòng | — | — | — | — |
Radio Stations near Haiphong
0 stations within ~55 km.
| Station | Genre | Quality |
|---|
Museums in Haiphong
| Name | Type | Address | Phone | Annual Revenue |
|---|---|---|---|---|
| Ba Vang Museum | ||||
| Bảo tàng Chiến thắng Bạch Đằng | ||||
| Bảo tàng Di tích ngoài trời | ||||
| Bảo tàng Hải quân | ||||
| Bảo tàng Hải quân | ||||
| Bảo tàng Xi măng Việt Nam | ||||
| Bảo tàng Xi măng Việt Nam | ||||
| Hai Phong Museum | ||||
| Hai Phong Museum |
Libraries in Haiphong
| Name | Address | Staff | Annual Visits | Circulation | Collection | Programs |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ba Vang Library | 0.0 | |||||
| Thư viện Thành phố | 0.0 |
Farmers Markets in Haiphong
| Name | Address | Season | Hours | Organic | Website |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ An Dương | |||||
| Chợ Bầu | |||||
| Chợ Bến Phà | |||||
| Chợ Bến Phà | |||||
| Chợ Bính-Hoa Động | |||||
| Chợ Cát Bi | |||||
| Chợ cóc | |||||
| Chợ cóc | |||||
| Chợ Con | |||||
| Chợ Cột | |||||
| Chợ Đa Phúc | |||||
| Chợ Đa Phúc | |||||
| Chợ Đằng Lâm | |||||
| Chợ Đình | |||||
| Chợ Đình | |||||
| Chợ Đổ | |||||
| Chợ Đổ | |||||
| Chợ Đôn | |||||
| Chợ Đôn | |||||
| Chợ Đông Hải | |||||
| Chợ Đông Khê | |||||
| Chợ Đồng Quốc Bình | |||||
| Chợ Ga | |||||
| Chợ Gò Công | |||||
| Chợ Gò Công | |||||
| Chợ Hàng Kênh | |||||
| Chợ Hệ | |||||
| Chợ Hòa Bình | |||||
| Chợ Hữu Quan | |||||
| Chợ Hữu Quan | |||||
| Chợ Lam Sơn | |||||
| Chợ Lam Sơn | |||||
| Chợ Liên Hòa | |||||
| Chợ Lũng | |||||
| Chợ Lương Văn Can | |||||
| Chợ Máy Chai | |||||
| Chợ Nam Hải | |||||
| Chợ Phù Lưu | |||||
| Chợ rau quả đầu mối | |||||
| Chợ rau quả đầu mối | |||||
| Chợ Rộc | |||||
| Chợ Rừng | |||||
| chợ Sở Dầu | |||||
| Chợ Trần Quang Khải | |||||
| Chợ trung tâm Uông Bí | |||||
| Chợ Vạn Mỹ | |||||
| Đoàn Kết | |||||
| Đoàn Kết | |||||
| Minh Thành Market |
Hotels in Haiphong
65 hotels within city radius — OpenStreetMap data
Restaurants in Haiphong
91 restaurants within city radius — OpenStreetMap data
Cafes in Haiphong
105 cafes within city radius — OpenStreetMap data
Cinemas in Haiphong
6 cinemas within city radius — OpenStreetMap data
Theatres in Haiphong
2 theatres within city radius — OpenStreetMap data
Monuments in Haiphong
2 monuments within city radius — OpenStreetMap data
Castles in Haiphong
2 castles within city radius — OpenStreetMap data
Theme Parks in Haiphong
1 theme parks within city radius — OpenStreetMap data
Clinics in Haiphong
11 clinics within city radius — OpenStreetMap data
Dentists in Haiphong
2 dentists within city radius — OpenStreetMap data
Veterinaries in Haiphong
1 veterinaries within city radius — OpenStreetMap data
Train Stations in Haiphong
2 train stations within city radius — OpenStreetMap data
Bus Stations in Haiphong
8 bus stations within city radius — OpenStreetMap data
Gas Stations in Haiphong
26 gas stations within city radius — OpenStreetMap data
Banks in Haiphong
72 banks within city radius — OpenStreetMap data
Shopping Malls in Haiphong
7 shopping malls within city radius — OpenStreetMap data
Gyms in Haiphong
8 gyms within city radius — OpenStreetMap data
Golf Courses in Haiphong
1 golf courses within city radius — OpenStreetMap data
Stadiums & Teams in Haiphong
| Team | League | Division |
|---|---|---|
| Dong Trieu City Indoor Stadium | ||
| football field | ||
| Lạch Tray Stadium | ||
| sân bóng đá mini | ||
| Sân bóng Đông Hải | ||
| sân bóng Dương Quan | ||
| Sân vận động An Dương | ||
| sân vận động Hoa Động | ||
| Sân vận động Thủy Nguyên |
Airports Near Haiphong
4 airports within the area.
| Airport | IATA | Type |
|---|---|---|
| Cat Bi International Airport | HPH | Large Airport |
| Van Don International Airport | VDO | Medium Airport |
| Haiphong Kien An Airport | — | Small Airport |
| Kep Air Base | — | Small Airport |
Post Offices in Haiphong
15 post offices.
| Post Office | Address |
|---|---|
| Bưu cục Giao Hành Nhanh | |
| Bưu cục Giao Hành Nhanh | |
| Bưu điện | |
| bưu điện Dư Hàng Kênh | |
| bưu điện Dư Hàng Kênh | |
| Bưu điện Hải Phòng | |
| Bưu điện Vạn Mỹ | |
| Central Post Office Hai Phong | |
| Central Post Office Hai Phong | |
| Công ty viễn thông FPT CN Hải Phòng | |
| Công ty viễn thông FPT CN Hải Phòng | |
| Viettel Post Máy Tơ | |
| Viettel Post Máy Tơ | |
| VNPost - Hàng Kênh | |
| VNPost - Hàng Kênh |
Treatment Centers in Haiphong
10 treatment centers.
| Center | Type | Phone |
|---|---|---|
| Bệnh viện đa khoa tư nhân Văn Cao | ||
| Nhà khoa Đức Tín | ||
| Nha khoa Xuân Dậu | ||
| Omega Dental Clinic | ||
| Phòng Khám Bệnh | ||
| Phòng Khám Đa Khoa | ||
| phòng khám tai mũi họng | ||
| Trạm y tế | ||
| Trạm y tế Cầu Tre | ||
| Trung Tâm y tế Quận Ngô Quyền |
Churches & Religious Organizations in Haiphong
63 religious organizations (IRS tax-exempt data).
| Name | Address |
|---|---|
| chùa An Lạc | |
| Chùa An Tường | |
| Chùa Bảo Phúc | |
| Chùa Bảo Quang | |
| chùa đỏ | |
| Chùa Hải Ninh | |
| Chùa Hàng | |
| Chùa Hưng Khánh | |
| Chùa Linh Quang | |
| Chùa Linh Quang | |
| Chùa Linh Quang | |
| Chùa Linh Quang | |
| Chùa Lương Xâm | |
| Chùa Nam Hải | |
| Chùa Nguyệt Quang | |
| Chùa Phủ Lễ | |
| Chùa Vẽ | |
| Chùa Vĩnh Khánh Phương Lưu | |
| Đền Bát Tràng | |
| Đền Nghè |
Quick Facts
Around Haiphong
Places within 5 km radius — OpenStreetMap data
Things to See Near Haiphong
36 places within 15 km
- • Chùa An Dương
- • Đền thờ Bác Hồ
- • Shop Điện thoại Huy Hoàng
- • Hội Liên Hiệp Văn Học Nghệ Thuật Hải Phòng
- • Đồi Thiên Văn
- • Núi Chùa Khuông Lư
- • Núi Cột Cờ
- • Núi Cựu Viên
- • Núi Dẹo Cao
- + 24 more
- • Cột khói Nhà máy Xi măng
- • Công viên
- • Thu tiền điện PG
🇻🇳 About Vietnam
Public Holidays in Vietnam
4 public holidays this year
Download Full City Report
Get a comprehensive, print-ready PDF with all data for Haiphong.
Get ReportFrequently Asked Questions About Haiphong
What is the population of Haiphong?
Haiphong has a population of 2,625,200 residents and is located in Vietnam. The population density is 468,786 people per square mile, spread across 5.6 square miles.
What is the weather like in Haiphong?
Haiphong has a warm climate with an average annual temperature of 75°F (24°C). Winter temperatures average 62°F in January, while summers reach an average of 84°F in July. The area receives 217 sunny days per year. Annual rainfall totals 66.7 inches.
All Countries























































































































































































































































