Schools in Haiphong, Vietnam
Public schools, enrollment data, student-teacher ratios, and higher education.
Haiphong has 223+ public schools
with a total enrollment of 0 students
and 0 teachers.
Public Schools (223+)
Source: NCES 2022-23 data.
| School | Level | Enrollment | Teachers | Student/Teacher |
|---|---|---|---|---|
| Trường Mầm Non Hữu Nghị;Nhà Văn Hóa Trại Lẻ | — | — | — | — |
| Trường mầm non Sao Việt | — | — | — | — |
| Trường mầm non Bình Minh | — | — | — | — |
| Trường mầm non Baby | — | — | — | — |
| Trường mân non Bình Minh cơ sở 2 | — | — | — | — |
| Trường mầm non Bambi | — | — | — | — |
| Trường mầm non Smart kids | — | — | — | — |
| Trường mầm non Hoa Phượng | — | — | — | — |
| Trung Tâm Học Thực Tế | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hoàng Diệu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trương Công Định | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Nguyễn Công Trứ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Tân Trào | — | — | — | — |
| Trường Mầm Non Kênh Dương-Khu 2 | — | — | — | — |
| Trường dạy nghề Xi Măng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Thái Phiên | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Trần Quốc Toản | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường mầm non Gấu Bông | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông năng khiếu Trần Phú | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Nguyễn Du | — | — | — | — |
| Phuong Lien English Centre | — | — | — | — |
| Phuong Lien English Centre | — | — | — | — |
| Ton Duc Thang Street | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Thực Hành | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Ngọc Sơn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở xã Yên Phong | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Bắc Sơn | — | — | — | — |
| Trường Mầm Non Hữu Nghị | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Đình Chiểu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Lợi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Ngô Quyền | — | — | — | — |
| Trường mầm non Cát Bi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông DL thăng Long | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông dân lập Nguyễn Bỉnh Khiêm | — | — | — | — |
| Trường tiểu học đằng Giang | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở An Đà | — | — | — | — |
| Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Hữu Tuệ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Trường Khiếm Thính | — | — | — | — |
| Trường Phổ thông Hermann Gmeiner Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự | — | — | — | — |
| Trung cấp du lịch Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở An Đồng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Hoa Động | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Dương Quan | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Dương Quan | — | — | — | — |
| Trung tâm dạy nghề Ngô Quyền | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Cát Bi | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bá Ngọc | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Ngô Gia Tự | — | — | — | — |
| Truường tiểu học Trần Quốc Toản | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đằng Hải | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Đằng Hài | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Dư Hàng Kênh | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đằng Hải | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Chân | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Dư Hàng Kênh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đông Hải 2 | — | — | — | — |
| Trung Tâm GD thường xuyên Quận Hải An | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Võ Thị Sáu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lạc Viên | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Thái Phiên | — | — | — | — |
| Trường tiểu học đằng Giang | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Hồng Bàng | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Bạch Đằng | — | — | — | — |
| Trung học cơ sở Tân Dương | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Tân Dương | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Chân | — | — | — | — |
| Tiểu Học Vĩnh Niệm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Chu Văn An | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| an lão | — | — | — | — |
| Trường dạy nghề thủy sản | — | — | — | — |
| Trường trung cấp nghề Giao Thông Vận Tải | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông marie Curie | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đồng Tâm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Vĩnh Niệm | — | — | — | — |
| Trường Phổ thông Nhiều cấp học Nguyễn Tất Thành | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Bạch Đằng | — | — | — | — |
| Trung Học Cơ Sở Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Quang Trung | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Nguyễn Du | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Lý Tự Trọng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường mầm non Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đông Hải | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Đông Hải | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trưng Vương | — | — | — | — |
| Trường Mầm Non Hữu Nghị;Nhà Văn Hóa Trại Lẻ | — | — | — | — |
| Trường mầm non Sao Việt | — | — | — | — |
| Trường mầm non Bình Minh | — | — | — | — |
| Trường mầm non Baby | — | — | — | — |
| Trường mân non Bình Minh cơ sở 2 | — | — | — | — |
| Trường mầm non Bambi | — | — | — | — |
| Trường mầm non Smart kids | — | — | — | — |
| Trường mầm non Hoa Phượng | — | — | — | — |
| Trung Tâm Học Thực Tế | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hoàng Diệu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trương Công Định | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Nguyễn Công Trứ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Tân Trào | — | — | — | — |
| Trường Mầm Non Kênh Dương-Khu 2 | — | — | — | — |
| Trường dạy nghề Xi Măng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Thái Phiên | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Trần Quốc Toản | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường mầm non Gấu Bông | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông năng khiếu Trần Phú | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Nguyễn Du | — | — | — | — |
| Phuong Lien English Centre | — | — | — | — |
| Phuong Lien English Centre | — | — | — | — |
| Ton Duc Thang Street | — | — | — | — |
| IELTS FIGHTER | — | — | — | — |
| Trường Mầm Non Hữu Nghị | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Đình Chiểu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Lợi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Ngô Quyền | — | — | — | — |
| Trường mầm non Cát Bi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông DL thăng Long | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông dân lập Nguyễn Bỉnh Khiêm | — | — | — | — |
| Trường tiểu học đằng Giang | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở An Đà | — | — | — | — |
| Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Hữu Tuệ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Trường Khiếm Thính | — | — | — | — |
| Trường Phổ thông Hermann Gmeiner Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Ngô Gia Tự | — | — | — | — |
| Trung cấp du lịch Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở An Đồng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú | — | — | — | — |
| Trung tâm dạy nghề Ngô Quyền | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Cát Bi | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bá Ngọc | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Đức Cảnh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Ngô Gia Tự | — | — | — | — |
| Truường tiểu học Trần Quốc Toản | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đằng Hải | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Đằng Hài | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Dư Hàng Kênh | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đằng Hải | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Chân | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Dư Hàng Kênh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đông Hải 2 | — | — | — | — |
| Trung Tâm GD thường xuyên Quận Hải An | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Võ Thị Sáu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lạc Viên | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Thái Phiên | — | — | — | — |
| Trường tiểu học đằng Giang | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Hồng Bàng | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Bạch Đằng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Chân | — | — | — | — |
| Tiểu Học Vĩnh Niệm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Chu Văn An | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| an lão | — | — | — | — |
| Trường dạy nghề thủy sản | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông marie Curie | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đồng Tâm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Vĩnh Niệm | — | — | — | — |
| Trường Phổ thông Nhiều cấp học Nguyễn Tất Thành | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Bạch Đằng | — | — | — | — |
| Trung Học Cơ Sở Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Quang Trung | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Nguyễn Du | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Lý Tự Trọng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường mầm non Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Đông Hải | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Đông Hải | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trưng Vương | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | — | — | — | — |
| Trường tiểu học Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Tieu học Võ Thị Sáu | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền | — | — | — | — |
| Trường thpt Trần Nguyên Hãn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh | — | — | — | — |
| TRƯỜNG Trung học phổ thông HẢI AN | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Tiểu học Đằng Hải Khu B | — | — | — | — |
| Trường mầm non Đằng Lâm | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Minh Khai | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở VinSchool | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học VinSchool | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Thái Phiên | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Sân chính | — | — | — | — |
| Sân phụ | — | — | — | — |
| Sân giữa | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tố | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Phú | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hồng Bàng | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Tri Phương | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Anhxtanh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nam Hải | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở-Trung học phổ thông FPT Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Quốc tế Singapore (SIS Haiphong) | — | — | — | — |
| Trường Quốc tế QSI Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Quốc tế The Dewey Schools Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lương Thế Vinh | — | — | — | — |
| Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hải Phòng | — | — | — | — |
Colleges & Universities (42)
| Institution | Type | Highest Degree | Enrollment | Tuition (In-State) |
|---|---|---|---|---|
| Cao đẳng Bách Nghệ Hải Phòng | — | — | — | — |
| Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics | — | — | — | — |
| Cao đẳng Hàng hải | — | — | — | — |
| Chính trị Tô Hiệu+ĐH Hải Phòng+Cao Đẳng Cộng Đồng | — | — | — | — |
| Đại học Hàng hải Việt Nam | — | — | — | — |
| Hội Trường Lớn | — | — | — | — |
| Industrial and Constructional College | — | — | — | — |
| Khu B Đại Học Hàng Hải | — | — | — | — |
| Khu B trường Đại học Hàng hải Việt Nam | — | — | — | — |
| KTX Bệnh viện ĐHY | — | — | — | — |
| Trung tâm công nghệ phần mềm | — | — | — | — |
| Trường bồi dưỡng cán bộ | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thuỷ sản | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Duyên Hải | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Đường thuỷ I (cơ sở 2) | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương II | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng (cơ sở 2) | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng (cơ sở 3) | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Thực phẩm | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng (cơ sở 2) | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng (cơ sở 3) | — | — | — | — |
| Trường cao đẳng nghề Duyên Hải | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nghề số 3 | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam (phân hiệu Hữu Nghị) | — | — | — | — |
| Trường Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Xây dựng và Công nghệ - Xã hội | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | — | — | — | — |
| Trường Đại học Hạ Long | — | — | — | — |
| Trường Đại học Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Hàng hải Việt Nam | — | — | — | — |
| Trường Đại học Ngoại thương (cơ sở III) | — | — | — | — |
| Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường Trung Cấp Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghệ Hải Phòng | — | — | — | — |
| Trường trung cấp nghề An Dương | — | — | — | — |
| Trường trung cấp nghề Xi măng | — | — | — | — |
| Trường Trung Cấp Nghiệp vụ Và Công Nghệ | — | — | — | — |
| Viện nghiên cứu Hải Sản | — | — | — | — |
All Countries























































































































































































































































