Nam Định, Vietnam
Ninh Binh · Vietnam
Nam Định is a large city in Ninh Binh, Vietnam with a population of 448,225. Elevation: 16 ft (5 m). Average temperature: 75°F (24°C).
Discover Nam Định, Vietnam
Explore over 40 sections covering people, economy, housing, health, crime, climate, community, costs, trends, schools, colleges, hospitals, treatment centers, industries, museums, libraries, breweries, farmers markets, grocery stores, pharmacies, campgrounds, parks, trails, stadiums, ski resorts, daycare centers, nursing homes, churches, fire stations, cell towers, bridges, power plants, EV stations, prisons, radio stations, airports, police stations, post offices, Amtrak stations, superfund sites, UNESCO sites, and more.
Use the tabs and dropdown menus below to navigate every data point we track for this city.
About Nam Định
Nam Định was the capital city of Nam Định province in the Red River Delta of the Northern Vietnam. As part of the 2025 Vietnamese administrative reform, all district-level subdivisions, including Nam Định, were abolished. The former city now corresponds with Đông A, Nam Định, Thành Nam, Thiên Trường and Trường Thi wards of Ninh Bình province.
People
Climate
| Population | 448,225 |
| Population Density | 25,013 / sq mi |
| Elevation | 16 ft (5 m) |
| Coordinates | 20.4339°, 106.1773° |
| Timezone | Asia/Bangkok |
| Country | 🇻🇳 Vietnam |
| State / Province | Ninh Binh |
| Average Temperature | 75°F (24°C) |
| January Average | 62°F (17°C) |
| July Average | 85°F (29°C) |
| Annual Precipitation | 66.0 inches (1,676 mm) |
| Annual Snowfall | 0.0 inches (0 cm) |
About Nam Định
Nam Định is a large city in Vietnam (Ninh Binh) with a population of 448,225. The city sits at an elevation of 16 feet (5 meters) above sea level. The average annual temperature is 75°F (24°C). Temperatures range from 62°F in January to 85°F in July. Annual precipitation averages 66.0 inches. The timezone is Asia/Bangkok.
Climate in Nam Định
Nam Định has an average annual temperature of 24.3°C (76°F). The hottest month is Jul (29.4°C), the coldest is Dec (17.3°C). Average annual precipitation is 1940 mm.
Temperature
| Annual Average | 74.9°F |
| 39% above Vietnam avg | |
| January Average | 62°F (17°C) |
| July Average | 85°F (29°C) |
| Sunny Days | 218 days/yr |
Geography
| Elevation | 16 ft (5 m) |
| Area | 17.9 sq mi (46.4 km²) |
| Population Density | 25,013/sq mi |
| Coordinates | 20.4339°N, 106.1773°W |
| Timezone | Asia/Bangkok |
Precipitation & Snow
Air Quality
Monthly Weather
| Month | Avg Temperature | Precipitation | Summary |
|---|---|---|---|
| January | 62°F (17°C) | 1.0 in | Coldest |
| February | 64°F (18°C) | 1.7 in | |
| March | 68°F (20°C) | 1.7 in | |
| April | 75°F (24°C) | 2.4 in | |
| May | 81°F (27°C) | 6.7 in | |
| June | 85°F (29°C) | 7.4 in | |
| July | 85°F (29°C) | 10.0 in | Warmest |
| August | 83°F (29°C) | 12.7 in | |
| September | 81°F (27°C) | 13.8 in | Wettest |
| October | 77°F (25°C) | 5.4 in | |
| November | 71°F (22°C) | 2.1 in | |
| December | 65°F (19°C) | 1.0 in | Driest |
Nam Định has a seasonal temperature swing of 23°F / from 62°F in January to 85°F in July. Total annual precipitation is 66.0 inches, with September being the wettest month (13.8") and December the driest (1.0").
Colleges & Universities in Nam Định
| Institution | Type | Founded | Website |
|---|---|---|---|
| Nam Dinh Industrial College | College | — | Visit → |
| Nam Dinh University of Nursing | University | — | Visit → |
| Thai Binh University of Medicine and Pharmacy | University | — | Visit → |
| Trung tâm Đào tạo và Phát triển năng lực gìn giữ hòa bình Bộ Công an | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi Bắc Bộ | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Cộng đồng Hưng Yên | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghiệp Dệt - May Nam Định | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Tô Hiệu Hưng Yên | College | — | — |
| Trường Cao đẳng nghề Lilama 1 | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình I | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình I (cơ sở 2) | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định | College | — | — |
| Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên | College | — | — |
| Trường Chính trị Nguyễn Văn Linh | College | — | — |
| Trường Chính trị Trường Chinh | College | — | — |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định | University | — | — |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp - Cơ sở Nam Định (khu thực hành) | University | — | — |
| Trường Đại học Lương Thế Vinh | University | — | — |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | University | — | — |
| Trường Đại học Thái Bình | University | — | — |
| Trường Trung cấp nghệ Công nghệ Hà Nam | College | — | — |
| Trường Trung cấp Y tế tỉnh Nam Định | College | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trực Ninh A | College | — | — |
Schools in Nam Định
46 public schools (NCES 2022-23 data).
| School | Level | Enrollment | Teachers | Student/Teacher |
|---|---|---|---|---|
| TH Chu Văn An | — | — | — | — |
| Funny English Club | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hùng Vương | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Tế Xương | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh | — | — | — | — |
| Nguyen Khuyen high school | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu | — | — | — | — |
| CHCS Trần Đăng Ninh | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phùng Chí Kiên | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo | — | — | — | — |
| TH Lộc Hạ | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lộc Hạ | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Nam Lý | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lý Bôn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Kim Đồng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Bích San | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Nhân Tông | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo | — | — | — | — |
| Funny English Club | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hùng Vương | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Tế Xương | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh | — | — | — | — |
| Nguyen Khuyen high school | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tô Hiệu | — | — | — | — |
| CHCS Trần Đăng Ninh | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phùng Chí Kiên | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ | — | — | — | — |
| TH Chu Văn An | — | — | — | — |
| TH Lộc Hạ | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lộc Hạ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Kim Đồng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Bích San | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Nhân Tông | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ | — | — | — | — |
Radio Stations near Nam Định
0 stations within ~55 km.
| Station | Genre | Quality |
|---|
Museums in Nam Định
| Name | Type | Address | Phone | Annual Revenue |
|---|---|---|---|---|
| Bảo tàng Dệt may Việt Nam | ||||
| Bảo tàng tỉnh Hưng Yên | ||||
| Bảo tàng tỉnh Hưng Yên - cơ sở 2 | ||||
| Bảo tàng tỉnh Nam Đinh | ||||
| Museum Ninh Binh | ||||
| nhà văn hóa - Bảo Tàng xã Liên Minh | ||||
| Phủ Vân Cát | ||||
| Tam Cốc | ||||
| Tam Coc Museum | ||||
| Vietnamese Ancient Village |
Libraries in Nam Định
| Name | Address | Staff | Annual Visits | Circulation | Collection | Programs |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu viện tỉnh Hưng Yên | 0.0 |
Farmers Markets in Nam Định
| Name | Address | Season | Hours | Organic | Website |
|---|---|---|---|---|---|
| Bàn tròn | |||||
| Chợ Bo | |||||
| Chợ Cửa Trường | |||||
| Chợ Đầu | |||||
| Chợ Đông Hưng | |||||
| Chợ Hiến Nam | |||||
| Chợ Khả (Duyên Hải) | |||||
| Chợ Khu 8 | |||||
| Chợ Liễu Đề | |||||
| Chợ Mỹ Tho | |||||
| Chợ Năm Tầng | |||||
| Chợ Rồng | |||||
| Chợ Rồng Ninh Bình | |||||
| Chợ Thống Nhất | |||||
| Chợ Trà | |||||
| Chợ Trực Tuấn | |||||
| Local Produce Night Market | |||||
| Market |
Hotels in Nam Định
10 hotels within city radius — OpenStreetMap data
Restaurants in Nam Định
6 restaurants within city radius — OpenStreetMap data
Cafes in Nam Định
7 cafes within city radius — OpenStreetMap data
Cinemas in Nam Định
2 cinemas within city radius — OpenStreetMap data
Train Stations in Nam Định
1 train stations within city radius — OpenStreetMap data
Bus Stations in Nam Định
2 bus stations within city radius — OpenStreetMap data
Gas Stations in Nam Định
12 gas stations within city radius — OpenStreetMap data
Banks in Nam Định
9 banks within city radius — OpenStreetMap data
Shopping Malls in Nam Định
1 shopping malls within city radius — OpenStreetMap data
Gyms in Nam Định
1 gyms within city radius — OpenStreetMap data
Stadiums & Teams in Nam Định
| Team | League | Division |
|---|---|---|
Airports Near Nam Định
5 airports within the area.
| Airport | IATA | Type |
|---|---|---|
| Cat Bi International Airport | HPH | Large Airport |
| Gia Lam Air Base | — | Medium Airport |
| Haiphong Kien An Airport | — | Small Airport |
| Hoa Lac Airfield | — | Small Airport |
| Tho Xuan Airport | THD | Small Airport |
Post Offices in Nam Định
2 post offices.
| Post Office | Address |
|---|---|
| Bưu Điện Tỉnh Nam Định | |
| Dien xa |
UNESCO World Heritage Sites Near Nam Định
1 UNESCO sites.
| Site | Category | Year |
|---|---|---|
| Trang An Landscape Complex |
Churches & Religious Organizations in Nam Định
13 religious organizations (IRS tax-exempt data).
| Name | Address |
|---|---|
| Chùa Cả | |
| Chùa Phụ Long | |
| Chùa Phù Nghĩa | |
| Chùa Vọng Cung | |
| Đền Cố Trạch | |
| Đền Thiên Trường | |
| Đền Trùng Hoa | |
| Nhà thờ Giáo họ An Phong | |
| Nhà thờ Giáo họ An Phong | |
| Nhà thờ lớn | |
| Nhà thờ lớn | |
| Phổ Minh Pagoda | |
| Shrine and View of Red River |
Quick Facts
Around Nam Định
Places within 5 km radius — OpenStreetMap data
Things to See Near Nam Định
1 places within 15 km
- • Chùa Keo
🇻🇳 About Vietnam
UNESCO World Heritage Sites Near Nam Định
Public Holidays in Vietnam
4 public holidays this year
Download Full City Report
Get a comprehensive, print-ready PDF with all data for Nam Định.
Get ReportFrequently Asked Questions About Nam Định
What is the population of Nam Định?
Nam Định has a population of 448,225 residents and is located in Vietnam. The population density is 25,013 people per square mile, spread across 17.9 square miles.
What is the weather like in Nam Định?
Nam Định has a warm climate with an average annual temperature of 75°F (24°C). Winter temperatures average 62°F in January, while summers reach an average of 85°F in July. The area receives 218 sunny days per year. Annual rainfall totals 66.0 inches.
All Countries























































































































































































































































