Suối Nghệ, Vietnam
Ho Chi Minh City (HCMC) · Vietnam
Suối Nghệ is a small city in Ho Chi Minh City (HCMC), Vietnam with a population of 11,894. Elevation: 217 ft (66 m). Average temperature: 80°F (27°C).
Discover Suối Nghệ, Vietnam
Explore over 40 sections covering people, economy, housing, health, crime, climate, community, costs, trends, schools, colleges, hospitals, treatment centers, industries, museums, libraries, breweries, farmers markets, grocery stores, pharmacies, campgrounds, parks, trails, stadiums, ski resorts, daycare centers, nursing homes, churches, fire stations, cell towers, bridges, power plants, EV stations, prisons, radio stations, airports, police stations, post offices, Amtrak stations, superfund sites, UNESCO sites, and more.
Use the tabs and dropdown menus below to navigate every data point we track for this city.
People
Climate
| Population | 11,894 |
| Population Density | 458 / sq mi |
| Elevation | 217 ft (66 m) |
| Coordinates | 10.5919°, 107.2162° |
| Timezone | Asia/Ho_Chi_Minh |
| Country | 🇻🇳 Vietnam |
| State / Province | Ho Chi Minh City (HCMC) |
| Average Temperature | 80°F (27°C) |
| January Average | 78°F (25°C) |
| July Average | 81°F (27°C) |
| Annual Precipitation | 82.2 inches (2,087 mm) |
| Annual Snowfall | 0.0 inches (0 cm) |
About Suối Nghệ
Suối Nghệ is a small city in Vietnam (Ho Chi Minh City (HCMC)) with a population of 11,894. The city sits at an elevation of 217 feet (66 meters) above sea level. The average annual temperature is 80°F (27°C). Temperatures range from 78°F in January to 81°F in July. Annual precipitation averages 82.2 inches. The timezone is Asia/Ho_Chi_Minh.
Climate in Suối Nghệ
Suối Nghệ has an average annual temperature of 27.7°C (82°F). The hottest month is May (29.6°C), the coldest is Jan (26.1°C). Average annual precipitation is 1795 mm.
Temperature
| Annual Average | 80.4°F |
| 49% above Vietnam avg | |
| January Average | 78°F (25°C) |
| July Average | 81°F (27°C) |
| Sunny Days | 195 days/yr |
Geography
| Elevation | 217 ft (66 m) |
| Area | 26.0 sq mi (67.2 km²) |
| Population Density | 458/sq mi |
| Coordinates | 10.5919°N, 107.2162°W |
| Timezone | Asia/Ho_Chi_Minh |
Precipitation & Snow
Air Quality
Nearby Volcanoes
2 volcanoes within 200 km. Closest: Bas Dong Nai (23 km).
| Name | Type | Elevation | Last Eruption | Distance |
| Bas Dong Nai | Volcanic field | 392 m (1,286 ft) | Unknown | 23 km |
| Haut Dong Nai | Volcanic field | 1,000 m (3,281 ft) | Unknown | 155 km |
Monthly Weather
| Month | Avg Temperature | Precipitation | Summary |
|---|---|---|---|
| January | 78°F (25°C) | 0.3 in | |
| February | 79°F (26°C) | 0.1 in | Driest |
| March | 82°F (28°C) | 0.2 in | |
| April | 84°F (29°C) | 1.9 in | Warmest |
| May | 83°F (28°C) | 10.0 in | |
| June | 82°F (28°C) | 12.3 in | |
| July | 81°F (27°C) | 14.5 in | Wettest |
| August | 81°F (27°C) | 13.4 in | |
| September | 80°F (27°C) | 14.3 in | |
| October | 80°F (27°C) | 10.1 in | |
| November | 79°F (26°C) | 3.5 in | |
| December | 78°F (25°C) | 1.7 in | Coldest |
Suối Nghệ has a seasonal temperature swing of 6°F / from 78°F in December to 84°F in April. Total annual precipitation is 82.2 inches, with July being the wettest month (14.5") and February the driest (0.1").
Schools in Suối Nghệ
12 public schools (NCES 2022-23 data).
| School | Level | Enrollment | Teachers | Student/Teacher |
|---|---|---|---|---|
| Truong Cong Dinh Secondary School | — | — | — | — |
| Quang Trung Secondary School | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du | — | — | — | — |
| Suoi Nghe Primary School | — | — | — | — |
| Ngo Quyen High School | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Sông Cầu | — | — | — | — |
| Nghia Thanh Primary School | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | — | — | — | — |
| Chau Pha B Primary School | — | — | — | — |
| Tran Hung Dao Secondary School | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Suối Nghệ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Châu Pha A | — | — | — | — |
Museums in Suối Nghệ
| Name | Type | Address | Phone | Annual Revenue |
|---|---|---|---|---|
| Ba Ria-Vung Tau Museum | ||||
| Ba Ria-Vung Tau Museum | ||||
| Bảo tàng địa đạo Long Phước | ||||
| Former Residence of Le Thanh Duy | ||||
| Long Son Mansion | ||||
| Mrs. Tám Nhung's house | ||||
| Mrs. Tám Nhung's house | ||||
| Phòng trưng bày Di tích Núi Dinh | ||||
| Robert Taylor Worldwide Arms Museum | ||||
| Robert Taylor Worldwide Arms Museum | ||||
| Vo Thi Sau’s House Museum |
Libraries in Suối Nghệ
| Name | Address | Staff | Annual Visits | Circulation | Collection | Programs |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ba Ria Library | 0.0 | |||||
| Ba Ria-Vung Tau Provincial Library | 0.0 | |||||
| Thư viện | 0.0 | |||||
| Thư viện Xã Kim Long | 0.0 | |||||
| Vung Tau City Library | 0.0 |
Farmers Markets in Suối Nghệ
| Name | Address | Season | Hours | Organic | Website |
|---|---|---|---|---|---|
| An Ngai Market | |||||
| Ap 3 | |||||
| Ap 3 | |||||
| Ấp Đất Mới | |||||
| Ap Hai son | |||||
| Ấp Long Phú | |||||
| Ấp Long Phú | |||||
| Ap Phu Ha | |||||
| Ap Phu Ha | |||||
| Ap Phuoc Hiep | |||||
| Ap Phuoc Hiep | |||||
| Ap Phuoc Loc-Tan Phuoc | |||||
| Ap Phuoc Loc-Tan Phuoc | |||||
| Ấp Tập Phước | |||||
| Ba Ria Commercial Centre | |||||
| Bà Rịa Market | |||||
| Bau Lam Market | |||||
| Bến Đá Market | |||||
| Ben Dinh Market | |||||
| Ben Dinh Market | |||||
| Binh Ba Marketplace | |||||
| Binh Gia Market | |||||
| Bong Trang Market | |||||
| Cẩm Mỹ Market | |||||
| Can Gio Market | |||||
| Cat Hai | |||||
| Cat Hai | |||||
| Chau Duc District Shopping Centre | |||||
| Chau Pha Market | |||||
| Chợ An Nhứt | |||||
| Chợ Bà Tô | |||||
| Chợ Bình Trung | |||||
| Chợ Cây Điệp | |||||
| Chợ Cây Điệp | |||||
| Chợ cũ Bàu Cạn | |||||
| Chợ Đá Bạc | |||||
| Chợ đêm Bà Rịa | |||||
| Chợ đêm Bà Rịa | |||||
| Chợ Đêm Xuyên Mộc | |||||
| Chợ Hải sản du lịch Phước Lâm | |||||
| Chợ Hoà Long | |||||
| Chợ Lam Sơn | |||||
| Chợ Liên xã Phước Hội - Long Mỹ | |||||
| Chợ Long Phước | |||||
| Chợ Long Sơn | |||||
| Chợ Long Tân | |||||
| Chợ mới Bàu Cạn | |||||
| Chợ Mới phường 11 | |||||
| Chợ Nghĩa Thành | |||||
| Chợ Nghĩa Thành | |||||
| Chợ Nhân Nghĩa | |||||
| Chợ Ông Trịnh | |||||
| Chợ Ông Trịnh | |||||
| Chợ Phước Bình | |||||
| Chợ Phước Bình | |||||
| Chợ Phước Hoà | |||||
| Chợ Phước Hưng | |||||
| Chợ Phước Hưng | |||||
| Chợ Phước Lâm | |||||
| Chợ Phước Lộc | |||||
| Chợ Phước Lộc | |||||
| Chợ Phước Thái | |||||
| Chợ Phường 7 | |||||
| Chợ Phường 7 | |||||
| Chợ Phường 8 | |||||
| Chợ Phường 8 | |||||
| Chợ Quảng Thành | |||||
| Chợ Rạch Dừa | |||||
| Chợ Sáng Suối Nghệ | |||||
| Chợ Thạnh An | |||||
| Chợ Trái Cây, Rau Cải Đất Đỏ | |||||
| Chợ Trảng Cát | |||||
| Chu Hai Market | |||||
| Co Giang Market | |||||
| Co Giang Market | |||||
| Dat Do Market | |||||
| Đức Hiệp Market | |||||
| Fruits (cheap & specials) | |||||
| Fruits (cheap & specials) | |||||
| Hai Son Market | |||||
| Hồ Tràm Seafood Market | |||||
| Hoa Binh Market | |||||
| Hoa Hoi Market | |||||
| Hoa Hung Market | |||||
| Kim Hai Market | |||||
| Lang Dai Market | |||||
| Lang Lon Market | |||||
| Loc An Market | |||||
| Long Dien Market | |||||
| Long Dien Market | |||||
| Long Hai Market | |||||
| Long Huong Market | |||||
| Long Son Market | |||||
| Long Tam Market | |||||
| Long Toan Market | |||||
| Market | |||||
| Market | |||||
| My Thanh Market | |||||
| My Xuan Market | |||||
| My Xuan Market | |||||
| Nghia Thanh Market | |||||
| Ngoc Ha Market | |||||
| Ngoc Ha Market | |||||
| Nguyễn Công Trứ | |||||
| Nguyễn Công Trứ | |||||
| Phuoc Hai Market | |||||
| Phuoc Nguyen Market | |||||
| Phước Thành Market | |||||
| Phuoc Tinh Market | |||||
| Son Binh Market | |||||
| Song Vinh | |||||
| Song Vinh | |||||
| Song Xoai Market | |||||
| Tan Hoa Market | |||||
| Tan Hung Market | |||||
| Tan Lam Market | |||||
| Tan Thanh Market | |||||
| Thang Nhat Market | |||||
| Thon Cat Hai | |||||
| Thon Cat Hai | |||||
| Thon Phuoc Long | |||||
| Thon Phuoc Long | |||||
| Toc Tien Market | |||||
| Trung tâm Thương mại Kim Long | |||||
| Vũng Tàu Market | |||||
| Vũng Tàu Tourism Market | |||||
| Vũng Tàu Tourism Market | |||||
| Ward 1 Market | |||||
| Ward 9 Market | |||||
| Xuan Son Market | |||||
| Xuyen Moc Market |
Clinics in Suối Nghệ
1 clinics within city radius — OpenStreetMap data
Gas Stations in Suối Nghệ
4 gas stations within city radius — OpenStreetMap data
Stadiums & Teams in Suối Nghệ
| Team | League | Division |
|---|---|---|
| Ba Ria Vung Tau Indoor Stadium | ||
| Lam Son Stadium | ||
| Nhà thi đấu Đa năng | ||
| Phu My Stadium | ||
| Phu My Stadium | ||
| SVĐ Hắc Dịch | ||
| Trung Tâm Văn hóa Thể Thao |
Airports Near Suối Nghệ
4 airports within the area.
| Airport | IATA | Type |
|---|---|---|
| Long Thanh International Airport (Under Construction) | LTH | Large Airport |
| Tan Son Nhat International Airport | SGN | Large Airport |
| Bien Hoa Air Base | — | Small Airport |
| Vung Tau Airport | VTG | Small Airport |
Treatment Centers in Suối Nghệ
11 treatment centers.
| Center | Type | Phone |
|---|---|---|
| Asia Phu My | ||
| Bác sĩ Oanh | ||
| Đông Y | ||
| Kiều Oanh | ||
| Nhi Đồng Thành Phố | ||
| Nội - Ngoại khoa | ||
| Phòng khám Đa khoa Thiên Nam | ||
| Phòng khám Đông y Từ thiện Linh Chiếu | ||
| Siêu âm | ||
| Tram Y Te xa Tan Phuoc | ||
| Xét nghiệm y khoa |
Churches & Religious Organizations in Suối Nghệ
27 religious organizations (IRS tax-exempt data).
| Name | Address |
|---|---|
| Binh Ba Catholic Church | |
| Chau Pha Catholic Church | |
| Chùa Quảng Phú | |
| Đền thờ Liệt sĩ E33 | |
| Duc My Catholic Church | |
| Hanh Minh Pagoda | |
| Huu Phuoc Catholic Church | |
| Linh Sơn Cổ Tự 2 | |
| Our Lady of the Rosary’s Shrine | |
| Pho Quang Pagoda | |
| Phuoc Hung Pagoda | |
| Phuoc Quang Pagoda | |
| Quang Nghe Catholic Church | |
| Thanh Chau Temple | |
| Thanh Tam Chapel | |
| Thiền tự Trí Quang | |
| Tiger Shrine | |
| Tịnh An Lan Nhã | |
| Tinh Quang Pagoda | |
| Tịnh thất Chơn Quang |
Quick Facts
🇻🇳 About Vietnam
Public Holidays in Vietnam
4 public holidays this year
Download Full City Report
Get a comprehensive, print-ready PDF with all data for Suối Nghệ.
Get ReportFrequently Asked Questions About Suối Nghệ
What is the population of Suối Nghệ?
Suối Nghệ has a population of 11,894 residents and is located in Vietnam. The population density is 458 people per square mile, spread across 26.0 square miles.
What is the weather like in Suối Nghệ?
Suối Nghệ has a warm climate with an average annual temperature of 80°F (27°C). Winter temperatures average 78°F in January, while summers reach an average of 81°F in July. The area receives 195 sunny days per year. Annual rainfall totals 82.2 inches.
All Countries























































































































































































































































