Ho Chi Minh City (HCMC)
50 cities and towns
Largest Cities in Ho Chi Minh City (HCMC)
Ho Chi Minh City, 79
Pop
14,002,598
Thuận An, 79
Pop
588,616
Chợ Lớn, 79
Pop
561,000
Bình Thạnh, 79
Pop
552,164
Thủ Đức, 79
Pop
524,670
Vũng Tàu, 79
Pop
464,860
Dĩ An, 79
Pop
463,023
Quận Mười, 79
Pop
399,000
Thủ Dầu Một, 79
Pop
373,105
Bến Cát, 79
Pop
364,578
Quận Mười Một, 79
Pop
332,536
Phú Mỹ, 79
Pop
287,055
About Ho Chi Minh City (HCMC)
| Abbreviation | 79 |
| State Population | 20,719,514 |
All Cities in Ho Chi Minh City (HCMC)
| # | City | Population | Median Income | Home Value | Median Rent | Median Age |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ho Chi Minh City | 14,002,598 | — | |||
| 2 | Thuận An | 588,616 | — | |||
| 3 | Chợ Lớn | 561,000 | — | |||
| 4 | Bình Thạnh | 552,164 | — | |||
| 5 | Thủ Đức | 524,670 | — | |||
| 6 | Vũng Tàu | 464,860 | — | |||
| 7 | Dĩ An | 463,023 | — | |||
| 8 | Quận Mười | 399,000 | — | |||
| 9 | Thủ Dầu Một | 373,105 | — | |||
| 10 | Bến Cát | 364,578 | — | |||
| 11 | Quận Mười Một | 332,536 | — | |||
| 12 | Phú Mỹ | 287,055 | — | |||
| 13 | Quận Sáu | 271,050 | — | |||
| 14 | Thành Phố Bà Rịa | 235,192 | — | |||
| 15 | Quận Ba | 220,375 | — | |||
| 16 | Quận Bốn | 199,329 | — | |||
| 17 | Quận Năm | 187,510 | — | |||
| 18 | Gò Vấp | 110,850 | — | |||
| 19 | Tân Bình | 89,373 | — | |||
| 20 | Củ Chi | 75,000 | — | |||
| 21 | Cần Giờ | 55,137 | — | |||
| 22 | Tân Uyên | 52,873 | — | |||
| 23 | Thị Trấn Phước Bửu | 51,895 | — | |||
| 24 | Thị Trấn Ngải Giao | 49,065 | — | |||
| 25 | Xã Long Hải | 35,167 | — | |||
| 26 | Xóm Mỹ Xuân | 32,345 | — | |||
| 27 | Ấp Phước Tĩnh | 22,106 | — | |||
| 28 | Thị Trấn Đất Đỏ | 20,187 | — | |||
| 29 | Nhà Bè | 17,264 | — | |||
| 30 | Ấp Bình Châu | 15,344 | — | |||
| 31 | Côn Đảo | 13,112 | — | |||
| 32 | Suối Nghệ | 11,894 | — | |||
| 33 | Xuyên Mộc | 9,804 | — | |||
| 34 | Xã Bình Giả | 9,780 | — | |||
| 35 | Ấp Xuân Sơn | 9,117 | — | |||
| 36 | Côn Sơn | 6,800 | — | |||
| 37 | Xã An Ngãi | 5,740 | — | |||
| 38 | Lái Thiêu | 0 | — | |||
| 39 | Hóc Môn | 0 | — | |||
| 40 | Dầu Tiếng | 0 | — | |||
| 41 | Tân Túc | 0 | — | |||
| 42 | Quận Bảy | 0 | — | |||
| 43 | Thị Trấn Long Điền | 0 | — | |||
| 44 | Thị Trấn Phú Mỹ | 0 | — | |||
| 45 | Quận Hai | 0 | — | |||
| 46 | Quận Chín | 0 | — | |||
| 47 | Quận Một | 0 | — | |||
| 48 | Quận Phú Nhuận | 0 | — | |||
| 49 | Quận Tân Phú | 0 | — | |||
| 50 | Quận Bình Thạnh | 0 | — |
All Countries























































































































































































































































