Tân Uyên, Vietnam
Ho Chi Minh City (HCMC) · Vietnam
Tân Uyên is a mid-size city in Ho Chi Minh City (HCMC), Vietnam with a population of 52,873. Elevation: 128 ft (39 m). Average temperature: 80°F (27°C).
Discover Tân Uyên, Vietnam
Explore over 40 sections covering people, economy, housing, health, crime, climate, community, costs, trends, schools, colleges, hospitals, treatment centers, industries, museums, libraries, breweries, farmers markets, grocery stores, pharmacies, campgrounds, parks, trails, stadiums, ski resorts, daycare centers, nursing homes, churches, fire stations, cell towers, bridges, power plants, EV stations, prisons, radio stations, airports, police stations, post offices, Amtrak stations, superfund sites, UNESCO sites, and more.
Use the tabs and dropdown menus below to navigate every data point we track for this city.
About Tân Uyên
Tân Uyên was a provincial city of Bình Dương province in the Southeast region of Vietnam. It was established as a city in April 2023 on the basis of the former Tân Uyên town and dissolved in June 2025 as part of a nationwide administrative rearrangement. As of 2022, the city had a population of 466,053. The city covered an area of 191.76 km2, with a population density of approximately 2,430 inhabitants per km2.
People
Climate
| Population | 52,873 |
| Population Density | 169 / sq mi |
| Elevation | 128 ft (39 m) |
| Coordinates | 11.0842°, 106.7883° |
| Timezone | Asia/Ho_Chi_Minh |
| Country | 🇻🇳 Vietnam |
| State / Province | Ho Chi Minh City (HCMC) |
| Average Temperature | 80°F (27°C) |
| January Average | 77°F (25°C) |
| July Average | 81°F (27°C) |
| Annual Precipitation | 84.8 inches (2,153 mm) |
| Annual Snowfall | 0.0 inches (0 cm) |
About Tân Uyên
Tân Uyên is a mid-size city in Vietnam (Ho Chi Minh City (HCMC)) with a population of 52,873. The city sits at an elevation of 128 feet (39 meters) above sea level. The average annual temperature is 80°F (27°C). Temperatures range from 77°F in January to 81°F in July. Annual precipitation averages 84.8 inches. The timezone is Asia/Ho_Chi_Minh.
Climate in Tân Uyên
Tân Uyên has an average annual temperature of 0°C (32°F). The hottest month is Jan (0°C), the coldest is Jan (0°C). Average annual precipitation is 1864 mm.
Temperature
| Annual Average | 80.4°F |
| 49% above Vietnam avg | |
| January Average | 77°F (25°C) |
| July Average | 81°F (27°C) |
| Sunny Days | 186 days/yr |
Geography
| Elevation | 128 ft (39 m) |
| Area | 312.6 sq mi (809.5 km²) |
| Population Density | 169/sq mi |
| Coordinates | 11.0842°N, 106.7883°W |
| Timezone | Asia/Ho_Chi_Minh |
Precipitation & Snow
Air Quality
Nearby Volcanoes
2 volcanoes within 200 km. Closest: Bas Dong Nai (55 km).
| Name | Type | Elevation | Last Eruption | Distance |
| Bas Dong Nai | Volcanic field | 392 m (1,286 ft) | Unknown | 55 km |
| Haut Dong Nai | Volcanic field | 1,000 m (3,281 ft) | Unknown | 164 km |
Monthly Weather
| Month | Avg Temperature | Precipitation | Summary |
|---|---|---|---|
| January | 77°F (25°C) | 0.6 in | |
| February | 79°F (26°C) | 0.3 in | Driest |
| March | 81°F (27°C) | 0.9 in | |
| April | 84°F (29°C) | 3.2 in | Warmest |
| May | 83°F (29°C) | 9.7 in | |
| June | 82°F (28°C) | 11.3 in | |
| July | 81°F (27°C) | 12.7 in | |
| August | 81°F (27°C) | 13.0 in | |
| September | 81°F (27°C) | 14.7 in | Wettest |
| October | 80°F (27°C) | 12.3 in | |
| November | 79°F (26°C) | 4.8 in | |
| December | 77°F (25°C) | 1.5 in | Coldest |
Tân Uyên has a seasonal temperature swing of 6°F / from 77°F in December to 84°F in April. Total annual precipitation is 84.8 inches, with September being the wettest month (14.7") and February the driest (0.3").
Schools in Tân Uyên
12 public schools (NCES 2022-23 data).
| School | Level | Enrollment | Teachers | Student/Teacher |
|---|---|---|---|---|
| Trường Trung học cơ sở lê thị trung | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Huỳnh Văn Nghệ | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tân Thành | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Thường Tân | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bình Lợi | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Tân Thành | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Lợi | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tân Mỹ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Thường Tân | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Huỳnh Thị Châu | — | — | — | — |
| Trung tâm Huấn luyện Thực hành Trường Sĩ quan Công binh | — | — | — | — |
| Hoà Phú Middle School | — | — | — | — |
Radio Stations near Tân Uyên
0 stations within ~55 km.
| Station | Genre | Quality |
|---|
Museums in Tân Uyên
| Name | Type | Address | Phone | Annual Revenue |
|---|---|---|---|---|
| Bảo tàng Quân đoàn 4 | ||||
| Bảo tàng Quân đoàn 4 | ||||
| Bảo tàng Quân đoàn 4 | ||||
| Bảo tàng tỉnh Bình Dương | ||||
| Bảo tàng tỉnh Bình Dương | ||||
| Bảo tàng tỉnh Đồng Nai | ||||
| Bảo tàng tỉnh Đồng Nai | ||||
| Bảo tàng tỉnh Đồng Nai | ||||
| Bảo Tàng TMA | ||||
| Bảo Tàng TMA | ||||
| Bảo Tàng Tư Nhân Đức Minh | ||||
| Bảo Tàng Tư Nhân Đức Minh | ||||
| Bảo Tàng Tư Nhân Đức Minh | ||||
| BECAMEX TOKYU GALLERY | ||||
| BECAMEX TOKYU GALLERY | ||||
| Công Ty CJ FRESHWAY VIỆT NAM | ||||
| Di tích Nhà lao Tân Hiệp | ||||
| Di tích Nhà lao Tân Hiệp | ||||
| Dinh quận Hóc Môn | ||||
| Fire Line Female Citizen Relic Area | ||||
| nha may tin hoa sen . ben cát binh duong | ||||
| Nhà Truyền Thống Thủ Đức | ||||
| Nhà Truyền Thống Thủ Đức | ||||
| Nhà Truyền Thống Thủ Đức | ||||
| yamaha town thủy tuyen phát |
Libraries in Tân Uyên
| Name | Address | Staff | Annual Visits | Circulation | Collection | Programs |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Binh Duong Library | 0.0 | |||||
| Central Library | 0.0 | |||||
| Library of UEL | 0.0 | |||||
| Library of UEL | 0.0 | |||||
| Library of UEL | 0.0 | |||||
| Library of UEL | 0.0 | |||||
| Thư viện | 0.0 | |||||
| Thư viện | 0.0 | |||||
| Thư viện ĐH CNTT | 0.0 | |||||
| Thư viện ĐH CNTT | 0.0 | |||||
| Thư viện ĐH CNTT | 0.0 | |||||
| Thư viện ĐH SPKT | 0.0 | |||||
| Thư viện ĐH SPKT | 0.0 | |||||
| Thư viện ĐH SPKT | 0.0 | |||||
| Thư viện ĐHBK | 0.0 | |||||
| Thư viện ĐHBK | 0.0 | |||||
| Thư viện ĐHBK | 0.0 | |||||
| Thư viện tỉnh Đồng Nai | 0.0 | |||||
| Thư viện Trường Đại học Nông Lâm | 0.0 | |||||
| Thư viện Trường Đại học Nông Lâm | 0.0 | |||||
| Thư viện Trường Đại học Nông Lâm | 0.0 | |||||
| Trường Trung học phổ thông Thủ Đức | 0.0 | |||||
| Trường Trung học phổ thông Thủ Đức | 0.0 | |||||
| Trường Trung học phổ thông Thủ Đức | 0.0 | |||||
| Trường Trung học phổ thông Thủ Đức | 0.0 |
Farmers Markets in Tân Uyên
| Name | Address | Season | Hours | Organic | Website |
|---|---|---|---|---|---|
| An Suong Market | |||||
| An Tây | |||||
| Chợ 434 | |||||
| Chợ 434 | |||||
| Chợ 434 | |||||
| Chợ 434 | |||||
| Chợ 78 | |||||
| Chợ 78 | |||||
| Chợ 78 | |||||
| Chợ 78 | |||||
| Chợ An Bình | |||||
| Chợ An Bình | |||||
| Chợ An Bình | |||||
| Chợ An Bình | |||||
| Chợ An Bình | |||||
| Chợ An Bình | |||||
| Chợ An Chu | |||||
| Chợ An Hội | |||||
| Chợ An Nhơn | |||||
| Chợ An Nhơn | |||||
| Chợ An Nhơn | |||||
| Chợ An Nhơn | |||||
| Chợ An Nhơn | |||||
| Chợ An Nhơn | |||||
| Chợ Bà Điểm | |||||
| Chợ Bà Thức | |||||
| Chợ Bến Cát | |||||
| Chợ Biên Hòa | |||||
| Chợ Biên Hòa | |||||
| Chợ Bình An | |||||
| Chợ Bình An | |||||
| Chợ Bình An | |||||
| Chợ Bình An | |||||
| Chợ Bình Đáng | |||||
| Chợ Bình Đáng | |||||
| Chợ Bình Đáng | |||||
| Chợ Bình Đáng | |||||
| Chợ Búng | |||||
| Chợ Bửu Hoà | |||||
| Chợ Bửu Long | |||||
| Chợ cá | |||||
| Chợ Cầu | |||||
| Chợ Cầu | |||||
| Chợ Cầu | |||||
| Chợ Cầu | |||||
| Chợ Cầu | |||||
| Chợ Cầu | |||||
| Chợ Cầu Đồng | |||||
| Chợ Cầu Đồng | |||||
| Chợ Cầu Đồng | |||||
| Chợ Cầu Đồng | |||||
| Chợ Cầu Đồng | |||||
| Chợ Chí Hùng | |||||
| Chợ Chí Hùng | |||||
| Chợ Chí Hùng | |||||
| Chợ Chí Hùng | |||||
| Chợ Đầu mối Nông Sản Thực Phẩm Hóc Môn | |||||
| Chợ Đầu mối Nông Sản Thực Phẩm Hóc Môn | |||||
| Chợ đầu mối Thủ Đức | |||||
| Chợ đêm Biên Hùng | |||||
| Chợ đêm Biên Hùng | |||||
| Chợ đêm Biên Hùng | |||||
| Chợ Đêm Linh Trung | |||||
| Chợ Đêm Linh Trung | |||||
| Chợ Đêm Linh Trung | |||||
| Chợ Đêm Linh Trung | |||||
| Chợ Đêm Linh Trung | |||||
| Chợ Dĩ An | |||||
| Chợ Dĩ An 2 | |||||
| Chợ Dĩ An 2 | |||||
| Chợ Dĩ An 2 | |||||
| Chợ Dĩ An 2 | |||||
| Chợ Dĩ An 2 | |||||
| Chợ Dĩ An 2 | |||||
| Chợ Đình | |||||
| Chợ Đình | |||||
| Chợ Đình | |||||
| Chợ Đông Hòa | |||||
| Chợ Đông Thạnh | |||||
| Chợ Đông Thành | |||||
| Chợ Đông Thạnh | |||||
| Chợ Đông Thạnh | |||||
| Chợ Đông Thạnh | |||||
| Chợ Hài Mỹ | |||||
| Chợ Hài Mỹ | |||||
| Chợ Hài Mỹ | |||||
| Chợ Hài Mỹ | |||||
| Chợ Hiệp Bình Phước | |||||
| Chợ Hiệp Bình Phước | |||||
| Chợ Hiệp Bình Phước | |||||
| Chợ Hiệp Bình Phước | |||||
| Chợ Hiệp Bình Phước | |||||
| Chợ Hiệp Hòa | |||||
| Chợ Hiệp Thành | |||||
| Chợ Hiếu Liêm | |||||
| Chợ Hóa An | |||||
| Chợ Hóc Môn | |||||
| Chợ Hóc Môn | |||||
| Chợ Hương Phước | |||||
| Chợ Khiết Tâm | |||||
| Chợ Khiết Tâm | |||||
| Chợ Khiết Tâm | |||||
| Chợ Khiết Tâm | |||||
| Chợ Khiết Tâm | |||||
| Chợ Lạc Quang | |||||
| Chợ Lạc Quang | |||||
| Chợ Lạc Quang | |||||
| Chợ Lạc Quang | |||||
| Chợ Lạc Quang | |||||
| Chợ Lạc Quang | |||||
| Chợ Lái Thiêu | |||||
| Chợ Linh Xuân | |||||
| Chợ Linh Xuân | |||||
| Chợ Linh Xuân | |||||
| Chợ Linh Xuân | |||||
| Chợ Linh Xuân | |||||
| Chợ Linh Xuân | |||||
| Chợ Long Bình Tân | |||||
| Chợ Mỹ Phước II | |||||
| Chợ Ngã Ba Bầu | |||||
| Chợ Ngã Ba Bầu | |||||
| Chợ Ngã Ba Bầu | |||||
| Chợ Nhị Bình | |||||
| Chợ Nội Hóa | |||||
| Chợ nông sản Hóc Môn | |||||
| Chợ Phú Hòa Đông | |||||
| Chợ Phú Phong | |||||
| Chợ Phú Phong | |||||
| Chợ Phú Phong | |||||
| Chợ Phú Phong | |||||
| Chợ Phú Phong | |||||
| Chợ Tam Bình | |||||
| Chợ Tam Hiệp | |||||
| Chợ Tân Ba | |||||
| Chợ Tân Biên | |||||
| Chợ Tân Bình | |||||
| Chợ Tân Chánh Hiệp | |||||
| Chợ Tân Hiệp | |||||
| Chợ Tân Long | |||||
| Chợ Tân Mai | |||||
| Chợ Tân Mai 2 | |||||
| Chợ Tân Phong | |||||
| Chợ Tân Phú | |||||
| Chợ Tân Phước Khánh | |||||
| Chợ Tân Phước Khánh | |||||
| Chợ Tân Phước Khánh | |||||
| Chợ Tân Thới Nhì | |||||
| Chợ Tân Tiến | |||||
| Chợ Tân Uyên | |||||
| Chợ Tăng Nhơn Phú | |||||
| Chợ Thạnh Xuân | |||||
| Chợ Thông Dụng | |||||
| Chợ Thông Dụng | |||||
| Chợ Thông Dụng | |||||
| Chợ Thông Dụng | |||||
| Chợ Thống Nhất | |||||
| Chợ Trà Cổ | |||||
| Chợ Trảng Bom | |||||
| Chợ Trảng Dài | |||||
| Chợ Trung Chánh | |||||
| Chợ Từ Đức | |||||
| Chợ Vĩnh Tân | |||||
| Chợ Vĩnh Tân | |||||
| Chợ Vườn Lài | |||||
| Chợ Vườn Lài | |||||
| Chợ Vườn Lài | |||||
| Chợ Vườn Lài | |||||
| Chợ Vườn Lài | |||||
| Chợ Vườn Lài | |||||
| Chợ Vườn Lài | |||||
| Chợ Xóm Mới | |||||
| Chợ Xóm Mới | |||||
| Chợ Xóm Mới | |||||
| Chợ Xóm Mới | |||||
| Chợ Xóm Mới | |||||
| Chợ Xóm Mới | |||||
| Chợ Xóm Mới | |||||
| Chợ Xóm Mới | |||||
| Chợ Xuân Thới Thượng | |||||
| Hanh Thong Tay Market | |||||
| Hoa Loi Market | |||||
| Linh Trung Market | |||||
| Tan Binh Market | |||||
| Tan Thanh Market | |||||
| Thu Dau Mot Market | |||||
| Thu Duc Market | |||||
| Tương Bình Hiệp Market |
Restaurants in Tân Uyên
4 restaurants within city radius — OpenStreetMap data
Theatres in Tân Uyên
1 theatres within city radius — OpenStreetMap data
Monuments in Tân Uyên
1 monuments within city radius — OpenStreetMap data
Clinics in Tân Uyên
1 clinics within city radius — OpenStreetMap data
Bus Stations in Tân Uyên
1 bus stations within city radius — OpenStreetMap data
Gas Stations in Tân Uyên
8 gas stations within city radius — OpenStreetMap data
Banks in Tân Uyên
1 banks within city radius — OpenStreetMap data
Golf Courses in Tân Uyên
1 golf courses within city radius — OpenStreetMap data
Stadiums & Teams in Tân Uyên
| Team | League | Division |
|---|---|---|
| Sân banh FTown | ||
| Sân vận động Đạt Đức | ||
| Sân vận động Đạt Đức | ||
| Sân vận động Đạt Đức | ||
| Sân vận động Đồng Nai | ||
| Sân vận động Gò Đậu |
Airports Near Tân Uyên
4 airports within the area.
| Airport | IATA | Type |
|---|---|---|
| Long Thanh International Airport (Under Construction) | LTH | Large Airport |
| Tan Son Nhat International Airport | SGN | Large Airport |
| Bien Hoa Air Base | — | Small Airport |
| Vung Tau Airport | VTG | Small Airport |
Post Offices in Tân Uyên
4 post offices.
| Post Office | Address |
|---|---|
| Bưu điện Huyện Bắc Tân Uyên | |
| Bưu điện Phú Chánh | |
| Bưu điện Tân Uyên | |
| Bưu điện Văn hóa xã Bình Lợi |
Treatment Centers in Tân Uyên
24 treatment centers.
| Center | Type | Phone |
|---|---|---|
| BS Mẫu Đơn | ||
| BS Mẫu Đơn | ||
| CN Hải Ly | ||
| CN Hải Ly | ||
| KidCare Phòng Khám Nhi Đồng | ||
| KidCare Phòng Khám Nhi Đồng | ||
| KidCare Phòng Khám Nhi Đồng | ||
| KidCare Phòng Khám Nhi Đồng | ||
| KidCare Phòng Khám Nhi Đồng | ||
| Ngọc Dung | ||
| Ngọc Dung | ||
| Phòng khám Sản Nhi Liên Cường | ||
| PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA THÀNH Ý | ||
| PHÒNG KHÁM SẢN PHỤ KHOA THÀNH Ý | ||
| Phượng Hoa | ||
| Phượng Hoa | ||
| Phượng Hoa | ||
| PK Châu Thành | ||
| PK Thánh Tâm | ||
| PK Thánh Tâm | ||
| SG Vĩnh Phú | ||
| Trạm Y Tế Phường Linh Chiểu | ||
| Trạm Y Tế Phường Linh Chiểu | ||
| Tuyết |
Churches & Religious Organizations in Tân Uyên
28 religious organizations (IRS tax-exempt data).
| Name | Address |
|---|---|
| Đan viện Cát Minh Phú Cường | |
| Đình Bình Lợi | |
| Đình Cẩm Vinh | |
| Đình Long Chiến | |
| Đình thần An Chử | |
| Đình thần Bình Chánh | |
| Đình thần Bình Chử | |
| Đình thần Bình Hóa | |
| Đình thần Bình Hưng | |
| Đình thần Bình Lục | |
| Đình thần Bình Ninh | |
| Đình thần Đa Lộc | |
| Đình thần Điều Hòa | |
| Đình thần Hiệp Hưng | |
| Đình thần Hóa Nhựt | |
| Đình thần Khánh Vân | |
| Đình thần Long Phú | |
| Đình thần Phước Lương | |
| Đình thần Tân Long | |
| Đình thần Tân Long |
Explore Near Tân Uyên
Quick Facts
Things to See Near Tân Uyên
3 places within 15 km
- • H.I.D
- • Gò Rùa
- • Dong Nai River Viewpoint
🇻🇳 About Vietnam
Public Holidays in Vietnam
4 public holidays this year
Download Full City Report
Get a comprehensive, print-ready PDF with all data for Tân Uyên.
Get ReportFrequently Asked Questions About Tân Uyên
What is the population of Tân Uyên?
Tân Uyên has a population of 52,873 residents and is located in Vietnam. The population density is 169 people per square mile, spread across 312.6 square miles.
What is the weather like in Tân Uyên?
Tân Uyên has a warm climate with an average annual temperature of 80°F (27°C). Winter temperatures average 77°F in January, while summers reach an average of 81°F in July. The area receives 186 sunny days per year. Annual rainfall totals 84.8 inches.
All Countries























































































































































































































































