Schools in Da Nang, Vietnam
Public schools, enrollment data, student-teacher ratios, and higher education.
Da Nang has 144+ public schools
with a total enrollment of 0 students
and 0 teachers.
Public Schools (144+)
Source: NCES 2022-23 data.
| School | Level | Enrollment | Teachers | Student/Teacher |
|---|---|---|---|---|
| Trường Tiểu Học Quang Trung | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | — | — | — | — |
| Khu F | — | — | — | — |
| Viện Nghiên Cứu Cơ Khí | — | — | — | — |
| Khu B | — | — | — | — |
| Khoa Công Nghệ Thông Tin | — | — | — | — |
| Khu C | — | — | — | — |
| Khu H | — | — | — | — |
| Khu E | — | — | — | — |
| Công Ty Lập trình iPHone | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở & Trung học phổ thông Hiển Nhân | — | — | — | — |
| Hermann Gmeiner high school | — | — | — | — |
| Trung Tâm Anh Ngữ Cẩm Lệ SuperKids | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở & Trung học phổ thông Hiển Nhân | — | — | — | — |
| apollo | — | — | — | — |
| Ánh Hồng | — | — | — | — |
| 4life | — | — | — | — |
| Vietnam-Australia International English School | — | — | — | — |
| Trần Cao Vân | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Lai | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Núi Thành | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Huỳnh Ngọc Huệ | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trần Phú | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lý Thường Kiệt | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Tây Sơn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lý Công Uẩn | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Phan Châu Trinh | — | — | — | — |
| Phu Dong Primary School | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hà Huy Tập | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Duy Hiệu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Mẫu giáo Cẩm Nhung | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Cao Vân | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hoàng Diệu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Ông Ích Khiêm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Thánh Tôn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Ngô Gia Tự | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Hoàng Hoa Thám | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Lợi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Hòa Vang | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Phan Châu Trinh | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Nguyễn Hiền | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Công Trứ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Văn Hiến | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Võ Chí Công | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hai Bà Trưng | — | — | — | — |
| Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Số 3 | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng | — | — | — | — |
| Trường Mầm non Bé Gấu | — | — | — | — |
| Chi Lăng Primary School | — | — | — | — |
| Cao Thang Secondary School | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Cao Vân - Cơ sở 3 | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Sơn Trà | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lương Thế Vinh | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Quang Trung | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Bá Trinh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Quang Diệu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Đại Nghĩa | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Duy Trinh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Thị Lý | — | — | — | — |
| Trường Sakura - Olympia | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Lai | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phan Thanh | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trưng Vương | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Kim Đồng | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Tây Hồ | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Sào Nam | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở-Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Thanh Khê | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Thái Phiên | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm | — | — | — | — |
| Trung tâm Giáo dục thường xuyên số 2 | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Tôn Thất Tùng | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Cẩm Lệ | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Thoại | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thượng Hiền | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Ngũ Hành Sơn | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Phan Thành Tài | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Tô Vĩnh Diện | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phạm Ngọc Thạch | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Tiểu La | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Văn Dư | — | — | — | — |
| apollo | — | — | — | — |
| Ánh Hồng | — | — | — | — |
| ANC Language Centre | — | — | — | — |
| Master Viet’s House | — | — | — | — |
| Lee English | — | — | — | — |
| Liam English | — | — | — | — |
| Trần Cao Vân | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Trần Phú | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lý Thường Kiệt | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lý Công Uẩn | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Phan Châu Trinh | — | — | — | — |
| Phu Dong Primary School | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Duy Hiệu | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Mẫu giáo Cẩm Nhung | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Cao Vân | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hoàng Diệu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Ông Ích Khiêm | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Thánh Tôn | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Phan Châu Trinh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | — | — | — | — |
| Trường Mầm non Bé Gấu | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Cao Vân - Cơ sở 3 | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Thị Lý | — | — | — | — |
| Trường Sakura - Olympia | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lý Tự Trọng | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Lai | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phan Thanh | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trưng Vương | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Văn Ơn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Kim Đồng | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Tây Hồ | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Sào Nam | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hàm Nghi | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Quý Đôn | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Minh Khai | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Chu Văn An | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hoa Lư cơ sở 1 | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Hoa Lư cơ sở 2 | — | — | — | — |
Colleges & Universities (38)
| Institution | Type | Highest Degree | Enrollment | Tuition (In-State) |
|---|---|---|---|---|
| Danang College | — | — | — | — |
| Đại học Duy Tân | — | — | — | — |
| Đại học Duy Tân | — | — | — | — |
| Đại học Duy Tân | — | — | — | — |
| Đại học Duy Tân - Cơ sở Hòa Khánh Nam | — | — | — | — |
| Đại học Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Hoa Quy Smart City | — | — | — | — |
| Học viện Chính trị khu vực III | — | — | — | — |
| Khoa Giáo dục Quốc phòng và An ninh - Đại học Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Khu A | — | — | — | — |
| Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại tỉnh Quảng Nam | — | — | — | — |
| Phân hiệu trường Đại học Xây dựng Miền Trung tại Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trung tâm Giáo dục thường xuyên số 2 thành phố Đà Nẵng (cơ sở 2) | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Công nghệ, Kinh tế và Thuỷ lợi miền Trung | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Đà Nẵng (cơ sở 1) | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Lương thực - Thực phẩm | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Quảng Nam (cơ sở Bắc Quảng Nam) | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Quảng Nam (cơ sở Duy Xuyên) | — | — | — | — |
| Trường Cao đẳng Thương mại Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Chính trị thành phố Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn | — | — | — | — |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (khu V) | — | — | — | — |
| Trường Đại học Đông Á | — | — | — | — |
| Trường Đại học FPT Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (cơ sở 2) | — | — | — | — |
| Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Phan Châu Trinh | — | — | — | — |
| Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | — | — | — | — |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (cơ sở 2) | — | — | — | — |
All Countries























































































































































































































































