Schools in Hà Đông, Vietnam
Public schools, enrollment data, student-teacher ratios, and higher education.
Hà Đông has 56+ public schools
with a total enrollment of 0 students
and 0 teachers.
Public Schools (56+)
Source: NCES 2022-23 data.
| School | Level | Enrollment | Teachers | Student/Teacher |
|---|---|---|---|---|
| Trường Trung học cơ sở & Trung học phổ thông Marie Curie | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở - Trung học phổ thông Ban Mai | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phú La | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Trần Đăng Ninh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phú Cường | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phú Lương 2 | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phú Lương | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Phú Lương 1 | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Đoàn Kết | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Đăng Ninh | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Phú | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Trần Phú (cơ sở 2) | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Vạn Phúc | — | — | — | — |
| Trường Trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phú La | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Yên Xá | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Văn Quán | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Du | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Văn Yên | — | — | — | — |
| The International School @ ParkCity Hanoi | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Hà Đông | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Văn Khê | — | — | — | — |
| Trường Mầm non và Tiểu học Ban Mai | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Yết Kiêu | — | — | — | — |
| Hệ thống giáo dục IQ School Hà Đông | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học & Trung học cơ sở Victoria Thăng Long | — | — | — | — |
| Trường Xanh Tuệ Đức Hà Nội | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học & Trung học cơ sở Newton 5 | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Lợi | — | — | — | — |
| Trung Tâm Đào Tạo Quốc Tế CIE-PTIT | — | — | — | — |
| Trường Tiểu Học Kiến Hưng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Cự Khê | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học & Trung học cơ sở Hà Nội - Thăng Long | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Xa La | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Bích Hoà | — | — | — | — |
| Phổ thông Cao đẳng – FPT Polytechnic Hà Nội (Cơ sở 4) | — | — | — | — |
| Trường THPT Ngô Gia Tự | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Văn Yên | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Lợi | — | — | — | — |
| Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ - Công an thành phố Hà Nội | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Huệ | — | — | — | — |
| Le Quy Don - Ha Dong High School | — | — | — | — |
| Mậu Lương Cơ Sở 1 Kindergarten | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Trường Trung học phổ thông Lê Lợi | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | — | — | — | — |
| Quang Trung - Ha Dong High School | — | — | — | — |
| Tran Hung Dao - Ha Dong High School | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Kiến Hưng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Kiến Hưng | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Lê Hồng Phong | — | — | — | — |
| Trường Tiểu học Mậu Lương | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Mậu Lương | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Mỗ Lao | — | — | — | — |
| Trường Trung học cơ sở Phú Cường | — | — | — | — |
All Countries























































































































































































































































